Examples of using Branco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ai bay đến Rio Branco.
Vị trí của Rio Branco trong bang Acre.
Các chuyến bay giá rẻ từ Rio Branco.
Khách sạn có wifi miễn phí tại Rio Branco.
Castelo Branco gia nhập quân đội Brasil năm 1918.
Castelo Branco gia nhập quân đội Brazil năm 1918.
Hội Thánh của Đức Chúa Trời ở Rio Branco, Brazil.
Cha của ông, Cândido Borges Castelo Branco, là một tướng.
Stephanie King, Nghiên cứu viên Branco Weiss, Đại học Tây Úc.
Dưới quyền tướng Branco, quân đội đã nổi dậy chiếm Rio de Janeiro.
Castelo Branco sinh ra trong một gia đình giàu có ở đông bắc Brasil.
Rio Branco Avenue, một trong những trung tâm tài chính của thành phố.
Brazil bởi Francisco Caldeira Castelo Branco.
Castelo Branco sinh ra trong một gia đình giàu có ở đông bắc Brazil.
Rio Branco tham dự Trường Hải quân Braxin và trở thành một chuẩn úy năm 1841.
Pato Branco.
Rio Branco cũng là một trong các khu định cư đầu tiên bên bờ sông Acre.
Phân bố lên tới thượng lưu sông Rio Branco( Tacutu và Urariquera) ở Brazil.
Rio Branco qua đời năm 1880
Rio Branco đã có 201.966 cử tri trong năm 2008.