Examples of using Brandon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Brandon nhà Stark… Tôi đồng ý.
Brandon Maibaum sống ở đây chứ?- Vâng?
Vâng. Brandon Maibaum sống ở đây chứ?
Brandon không như những gì người ta nghĩ đâu.
Brandon có ổn không?
Vậy giờ Brandon ở đâu?
Brandon không như những gì người ta nghĩ đâu.
Các vị biết đấy, Brandon không phải đứa trẻ hư.
Brandon Stark thành Winterfell.
Nhà hàng gần Brandon Marsh Nature Reserve.
Giả thuyết Brandon Stark là Night King.
Sao cơ, Đại tá Brandon có chủ đích chỉ muốn giúp anh Ferrars.
Brandon và tôi đang ở 9 tầng mây”.
Thưa bà Brandon.
Nếu không có Brandon”.
Tôi híp mắt nhìn Brandon.
Ôi chúa ơi, anh Brandon!
Tôi không thể nói chuyện với Luke Brandon.
Jackson đã tổ chức show truyền hình the Brandon T.
Hãy cảm ơn Brandon.