Examples of using Braque in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được phát triển bởi Pablo Picasso và Georges Braque từ khoảng năm 1908 thông qua năm 1912.
Georges Braque, và nhiều họa sĩ biểu hiện và siêu thực khác hồi đầu thế kỷ 20.
họ tìm thấy tại Picasso, Braque và Matisse.
Nghệ sĩ: Georges Braque.
Cùng với Georges Braque, ông được coi.
Và anh chàng này đang ngắm một bức của Braque.
Vậy thì Picasso và Braque tấn công đối tượng nào?
Georges Braque, Juan Gris.
Trong thời hạn ba năm, Picasso và Braque phát minh ra hội.
Và anh ấy đã quy tụ Georges Braque và nhiều người khác tham gia nữa.
Dufy và Braque.
Nhưng giờ phút vui sướng nhất của Tony là khi anh được giới thiệu với Braque.
Georges Braque đã nói rằng khi phương tiện bị hạn chế, sẽ nảy sinh hình thức mới.
Georges Braque( 13 May 1882- 31 August 1963),
Jacob giới thiệu Picasso với Guillaume Apollinaire, người đã lần lượt giới thiệu Picasso với Georges Braque.
Ernst đã làm việc với Breton và Dali, Braque và Picasso.
lấy những bức tranh của Picasso và Georges Braque.
Georges Braque, và những bậc thầy thế kỷ 20 khác.
Cézanne, Braque và Picasso.
Braque đã được sinh ra ở miền bắc nước Pháp và ông chưa bao giờ mạo hiểm vượt quá phía nam Paris.