Examples of using Breathable in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Breathable nhanh khô mồ hôi bốc hơi.
Găng tay chơi gôn Icy Breathable.
Chất lượng cao vải lưới, breathable.
Găng tay Đào tạo Breathable.
Vải Polyester thoải mái và Breathable 2.
Breathable giúp bạn thoải mái hơn.
Lót: breathable& bền lưới lót.
Breathable Neoprene gối hỗ trợ đôi.
Breathable PE lại tấm phụ nữ panty lót.
Chất lượng cao đàn vải, Breathable.
Mềm Breathable vệ sinh underpad.
Breathable không dệt vệ sinh Pad.
Siêu mềm& Breathable tre bé Bathro….
Is găng tay rất không thấm nước và breathable.
Mềm da cọ tổng hợp, breathable đan tay ngón tay.
Không chỉ breathable và cũng không phải dễ dàng để thuốc.
Soft Breathable không dệt top- sheet đảm bảo thoải mái;
Polycotton pad yên ngựa là mềm, breathable và mồ hôi hấp thụ.
Breathable bên trong, có thể được sử dụng trong mùa hè.
Lớp: Breathable PE phim không thấm nước lớp với giấy phát hành.