Examples of using Breathing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Girls' Generation Yuri đã được chọn là vai nữ chính trong" No Breathing"- một bộ phim điện ảnh lấy chủ đề bơi lội và những câu chuyện xoay quanh về tình bạn và tình yêu của tuổi trẻ.
Box breathing, một bài tập hít thở được Navy SEALs áp dụng để cảm thấy bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng,
Ví dụ: NFPA 1981, tiêu chuẩn về hệ thống cung cấp dưỡng khí( Open- Circuit Seft- Contained Breathing Apparatus SCBA),
sau đó là phim điện ảnh" No Breathing".
hợp đồng với tốc độ rất lớn để chứa nó trong một quá trình gọi là“ lattice breathing”.
bao gồm“ Good morning night” và“ Breathing”.
Tất cả cùng nhau, phần mềm tôi mô tả là một living, breathing system, được xây dựng trên nền tảng vững chắc của các nguyên tắc đầu tiên,
giáo sư và là giám đốc Phòng Xét Nghiệm Rối Loạn Thở Trong Lúc Ngủ( Sleep Disordered Breathing Laboratory) tại bệnh viện Brigham and Women' s Hospital.
bạn cũng có thể chọn từ ba trạng thái khác nhau: breathing( thay đổi độ sáng lên
Fargo với hai giải, các phim còn lại: Breathing Lessons: The Life and Work of Mark O' Brien,
bạn cũng có thể chọn từ ba trạng thái khác nhau: breathing( thay đổi độ sáng lên
Phim truyện no breathing.
Tên truyện: Breathing Room.
Lời bài hát: Still Breathing.
Tên truyện: Breathing Room.
Lời bài hát: Barely Breathing.
Chuyện rescue breathing trong CPR.
Những người bạn// Just keep breathing.
Lời bài hát: Barely Breathing.
Người hâm mộ lựa chọn: Breathing underwater!