Examples of using Brecht in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mẹ Brecht qua đời năm 1920.
Rành tiếng Đức còn hơn Bertolt Brecht.
Thạo tiếng Đức hơn cả Bertolt Brecht.
Gửi cho tôi chiếc lá”- Bertolt Brecht.
Bertolt Brecht Bà mẹ can đảm[ 2].
Brecht đã ngồi vào tay lái như thường lệ.
Nghiên cứu mới về cái chết của Bertolt Brecht.
Tôi đang định viết về Bertolt Brecht mà!
Anh chưa từng yêu em hơn thế( Bertolt Brecht).
Ở đất nước này, tôi nghe…”- Bertolt Brecht.
Tôi muốn đi với người tôi yêu”- Bertolt Brecht.
Đó cũng là một đặc điểm nổi bật của Bertolt Brecht.
( Thơ dịch) Bertolt Brecht- Gửi những kẻ sinh sau.
Tìm ai đó vào ngày brecht bây giờ.
Brecht không để mất sự nổi tiếng, nhưng trái lại, lợi của nó.
Kallenius và Brecht đã có cuộc hội đàm, nhưng không đi đến thỏa thuận.
Nó được dự định diễn trong tám tuần. Khi George làm Brecht on Brecht ở Nhà hát De Lys.
Khi George làm Brecht on Brecht ở Nhà hát De Lys.
Khi Brecht 16 tuổi thì nổ ra cuộc đại chiến thế giới lần thứ nhất.
Mọi người cho rằng Brecht( Belton) muốn tất cả mọi người nghĩ giống nhau.