Examples of using Brendon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
New Zealand Brendon Hartley của Toro Rosso không nằm trong số những người chạy theo sau tai nạn lớn của anh ta ở phần cuối của cuộc tập trận cuối cùng, khiến cho chiếc xe của anh bị hỏng sau khi quay trở lại những rào chắn ở tốc độ cao.
Vì vậy, trên website của Brendon có một chuyên mục trực tuyến dành riêng cho phụ huynh,
đua sức bền như Timo Bernhard( DE), Brendon Hartley( NZ)
cô Linh Giang đã từng bước đưa trường tiểu học Brendon trở thành ngôi nhà thứ hai ấm áp, tràn đầy yêu thương, tự do phát triển sáng tạo và thể hiện sự tự tin của mỗi học sinh Brendon.
The Bone Zone with Brendon Walsh and Randy Liedtke
The Bone Zone with Brendon Walsh and Randy Liedtke
bạn sẽ nhận được nhiều hơn khi cho đi những gì bạn không nghĩ mình có thể cho,” Robbins chia sẻ trong một cuộc phỏng vấn với Brendon Burchard, một tác giả về động lực và marketing trực tuyến.
Viết bởi Brendon Hyndman.
Tên anh là Brendon.
Bài Hát Brendon Urie.
Viết bởi Brendon O' Connor.
Brendon Urie của sự hoảng loạn!
Điều đó thật tuyệt, Brendon.
Brendon Urie của sự hoảng loạn!
Brendon và Timo đã làm rất tốt.
Brendon Urie của sự hoảng loạn!
Brendon Urie của sự hoảng loạn!
Brendon Urie của sự hoảng loạn!
Brendon Urie- trưởng nhóm Panic!
Brendon Urie là trưởng nhóm của Panic!
