Examples of using Brett in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hãy cảm ơn Brett.
Tôi vừa gặp Brett.
Charlie sheen sao bị nhiễm hiv brett rossi.
Brett Baba là một kiến trúc sư từng đoạt giải thưởng với hơn 30 năm kinh nghiệm.
Trong khi đó, theo lời Brett McKay nói thì“ Những việc quan trọng
tôi muốn xin lỗi Brett và gia đình Kavanaugh vì những đau đớn
Bán lại/ tặng lại quyền cho bốn plugin của Brett mà bạn có thể bán và giữ 100% lợi nhuận cho chính mình.
tôi muốn xin lỗi Brett và gia đình Kavanaugh vì những đau đớn
Dorothy dọa sẽ lừa dối Brett nếu anh không ly dị vợ để cưới mình.
tôi muốn xin lỗi Brett và gia đình Kavanaugh vì những đau đớn
Tôi muốn xin lỗi Brett và gia đình Kavanaugh vì những đau đớn
Lúc nhảy, tôi nhìn qua vai Brett và thấy Cohn,
Làm thế nào để xem Brett Kavanaugh và Christine Blasey Ford Hearings hôm nay,
tôi muốn xin lỗi Brett và gia đình Kavanaugh vì những đau đớn
Vài giờ sau, đôi vợ chồng trẻ phát hiện ra Ray Ray chết vì bệnh liên quan đến nhiệt ở ghế sau của xe Brett.
Kết quả của Brett không điển hình bởi vì hầu hết mọi người không coi kinh doanh trực tuyến của họ nghiêm túc như Brett đã làm.
Thật ngạc nhiên khi ông chủ Joel Kaplan của Washington xuất hiện trên truyền hình với tư cách là một người ủng hộ Brett Kavanaugh trong các buổi điều trần xác nhận của ông.
Ông ta châm điếu xì gà, thổi vào nó, nhìn Brett từ phía bên kia bàn.
Thêm vào đó, cô còn là một nhà đóng góp thường niên vào chương trình radio show Brett King' s Breaking Banks trên kênh VoiceAmerica Business.
Năm 2003, Southwood được đặt tên là người chiến thắng chung của Giải thưởng Nghệ thuật Brett Kebble cho tác phẩm điêu khắc bằng đồng sơn của mình," The Swimmer".