Examples of using Brexit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì sao Anh trưng cầu Brexit.
Tôi không cho rằng nó sẽ bị ảnh hưởng bởi Brexit".
Đây không phải là Brexit.”.
Trung Quốc là kẻ thắng lớn khi Brexit?
Lối thoát mới cho Brexit?
Có phải Trung Quốc là kẻ thắng lớn khi Brexit?
Và đừng quên Brexit.
Hãy quên chuyện Brexit đi.
GBP/ USD đang phản ứng rất mạnh với các Headline của Brexit.
Ông ta không bao giờ tin Brexit.
Điều này khiến viễn cảnh Brexit càng thêm u ám.
Tương lai của thành phố này đang bị Brexit đe dọa.
Điều này đã gây ra cơn giận dữ trong Brexit xa và rộng.
Người dân châu Âu lo ngại Brexit hơn cả người Anh.
Không phải ai cũng có quyền mở rộng Brexit.
Tuy nhiên, tương lai của thành phố này đang bị Brexit đe dọa.
Người dân Scotland bỏ phiếu phản đối Brexit.
France khói tại các liên kết thương mại biển EU được đề xuất Brexit.
Anh mất khoảng 650 triệu USD/ tuần vì Brexit.
Brexit trở thành hiện thực: nước Anh sẽ