Examples of using Breyer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trông không giống như… BB có lẽ? Như trong Brandon Breyer?
Cách là tin mình bị ngã, breyer! Ôi chết tiệt!
Trông không giống như… BB có lẽ? Như trong Brandon Breyer?
Breyer nhận được giải thưởng Visionary Silicon Valley của Diễn đàn vào năm 2012.
Breyer cũng đứng đầu trong việc mua đứt BBN Technologies từ Verizon năm 2004.
Trông không giống như… BB có lẽ? Như trong Brandon Breyer? Không.
Cả Ginsburg( 83 tuổi) và Breyer( 78) đều không phải trẻ trung gì.
Thượng viện phê chuẩn Stephen G. Breyer cho Tòa án tối cao( tháng 29).
Breyer là thành viên của Hội đồng Quan hệ Đối ngoại, Pacific Community Ventures, và TechNet.
Trong năm 2014 Breyer gia nhập ban Wickr giám đốc, cam kết 30 triệu$ trong tài trợ.
Stephen Breyer và Zaha Hadid:
Tuy nhiên, giữa bừa bãi và u ám, Breyer nói rằng anh ta không hề ngạc nhiên.
Các nhà đầu tư khác bao gồm Breyer Capital, Fang Ventures,
Chà, ong thường là côn trùng thụ phấn và ong bắp cày là loại ăn thịt. Breyer?
Breyer gọi hành động của ông Amaral là phản bội sự tin cậy của hàng trăm triệu người Mỹ.
Nhà đầu tư mạo hiểm Jim Breyer, một trong những nhà đầu tư đầu tiên của Facebook.
Thẩm phán Breyer đã phê duyệt số tiền thanh toán cuối cùng vào ngày 11 tháng 5 năm 2017.
Ong thường là côn trùng thụ phấn và ong bắp cày là loại ăn thịt. Breyer?
ong bắp cày là loại ăn thịt. Breyer?
Breyer, sinh năm 1961 ở New Haven,