Examples of using Brie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trụ điện ảnh Marvel trông như thế nào trong những thập niên 90 với nữ siêu anh hùng đầu tiên của Trái Đất, Captain Marvel( Brie Larson).
phụ nữ khi mang thai( ngoại trừ các loại mềm như Brie, Camembert, Đan Mạch Blue,
Cô đã giành được chiến thắng, và được trao vương miện Hoa hậu Florida Hoa Kỳ 2017 bởi chủ nhân sắp ra đi Brie Gabrielle.[ 1][ 2][ 3] Dávila bị truất ngôi vào ngày 22 tháng 7 năm 2016 sau khi được tiết lộ
Brie Larson trong vai Joy Newsome Jacob Tremblay trong vai Jack Newsome Joan Allen trong vai Nancy Newsome William H. Macy trong vai Robert Newsome Sean Bridgers trong vai Nick Già Tom McCamus trong vai Leo Amanda Brugel trong vai Thanh tra Parker Joe Pingue trong vai Thanh tra Grabowski Megan Park trong vai Laura Cas Anvar trong vai Bác sĩ Mittal Wendy Crewson trong vai Dẫn chương trình Talk Show.
Ragnarok), Brie Larson( Captain Marvel trong Captain Marvel sắp khởi chiếu),
phô mai không cần làm lạnh như gouda, brie, phô mai xanh, v. v….
phong trào vì phụ nữ trong phim ảnh của Gal Gadot và Brie Larson), Sersi có thể là một cách để Jolie đưa thông điệp của mình đến với khán giả rộng hơn
các hạt Champage và Brie( ba vương quốc mà Louis X được
BRIE CHEESE- Phô mai nước Pháp.
Phim Của Alison Brie.
Lauren Brie Bão tuyết.
Brie Larson đẩy xe.
Hình ảnh của Brie Larson.
Tôi yêu mến Brie Larson.
Tên. Brie Taylor, Mỹ.
Hình ảnh của Brie Larson.
Đó là Brie hả?
Diễn viên Alison Brie.
Nhiếp ảnh bởi Brie Childers.
Brie Larson giành giải Oscar.