BRIGHTON in English translation

Examples of using Brighton in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng anh phải cẩn thận khi đến Brighton.
You have to be well careful, in Brighton.
Gặp tôi ở Brighton nhé!
I will see you at Brixton!
Tôi sẽ không bao giờ\ nđến được Brighton.
I have never been to Brighton.
Trung học New Brighton.
New Brightоn High Schооl.
Tàu đi Brighton!
All aboard for Brighton!
Top 10 điều cần làm và thấy ở Brighton.
Top Ten London: Top 10 Things to See and Do in Brixton.
Tháp Đồng hồ Brighton.
The Clock Tower in Brighton.
Và hãy đến nhà Brighton vào thứ Bảy này.
Now bring on Brighton on Saturday.".
Ừ phải" Williams nói" ông ta đi Brighton.
That's true, too,” said Williams;“I know he's gone to Brighton.
Tuyệt vời này nồi tôi mua" Superutilisateur" trong cửa hàng chính thức Brighton.
This great slow cooker I bought"Superutilisateur" in the official store Redmond.
Một chuyến đi biển Brighton là hoàn hảo cho cả gia đình và các cặp vợ chồng.
A Brighton beach day trip is perfect for families and couples alike.
băng qua đường từ Brighton Lanes và đi bộ dọc theo đường Bond và rẽ vào phố Gardner.
cross the road from the Brighton Lanes and walk along Bond Street and turn into Gardner Street.
Với những ngày lưu trú tại Preston Park Hotel, Brighton, quý vị sẽ chỉ cách Preston Manor vài phút và ở khá gần Bảo tàng và Phòng triển lãm Nghệ thuật Brighton..
With a stay at Preston Park Hotel in Brighton, you will be minutes from Preston Manor and close to Brighton Museum and Art Gallery.
Trước Brighton chúng tôi muốn giữ sạch lưới
Against Brighton we wanted a clean sheet
Nếu như ông Bennet chịu dẫn cả nhà đi Brighton, thì việc này đã không xảy ra!
If only Mr Bennet had taken us all to Brighton, none of this would have happened!
Kelly đã tới Brighton, nghiên cứu về“ niềm hạnh phúc ngoài trời” và hiệu quả trị liệu của thiên nhiên- đặc biệt là những nơi có nước.
Kelly has been based in Brighton, researching“outdoor wellbeing” and the therapeutic effects of nature- particularly of water.”.
Khi gặp Brighton, chúng tôi không xứng đáng để giành chiến thắng,
Against Brighton we didn't deserve to win that match, but against Tottenham I think we did
Theo Brighton, Argus và Cunnett đã sử dụng những lời lẽ kì thị đồng tính trước khi đấm hai tiếp viên hàng không, Andre Botha và Christopher Bogley.
According to Brighton's Argus, Cunnett used homophobic slurs before punching the two flight attendants, Andre Botha and Christopher Bogley.
Norris đã bị Hội đồng thành phố Brighton và Hove xử phạt vì phớt lờ một cảnh báo giảm bớt tiếng ồn.
He was prosecuted by Brighton and Hove City Council for breaching a noise abatement notice.
Ở vòng đấu gần nhất, Norwich vẫn tiếp tục để thua Brighton và thủng lưới tới 2 lần
In the last round, Norwich continue to lose to Brighton and concede twice,
Results: 1875, Time: 0.0216

Top dictionary queries

Vietnamese - English