Examples of using Brighton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng anh phải cẩn thận khi đến Brighton.
Gặp tôi ở Brighton nhé!
Tôi sẽ không bao giờ\ nđến được Brighton.
Trung học New Brighton.
Tàu đi Brighton!
Top 10 điều cần làm và thấy ở Brighton.
Tháp Đồng hồ Brighton.
Và hãy đến nhà Brighton vào thứ Bảy này.
Ừ phải" Williams nói" ông ta đi Brighton.
Tuyệt vời này nồi tôi mua" Superutilisateur" trong cửa hàng chính thức Brighton.
Một chuyến đi biển Brighton là hoàn hảo cho cả gia đình và các cặp vợ chồng.
băng qua đường từ Brighton Lanes và đi bộ dọc theo đường Bond và rẽ vào phố Gardner.
Với những ngày lưu trú tại Preston Park Hotel, Brighton, quý vị sẽ chỉ cách Preston Manor vài phút và ở khá gần Bảo tàng và Phòng triển lãm Nghệ thuật Brighton. .
Trước Brighton chúng tôi muốn giữ sạch lưới
Nếu như ông Bennet chịu dẫn cả nhà đi Brighton, thì việc này đã không xảy ra!
Kelly đã tới Brighton, nghiên cứu về“ niềm hạnh phúc ngoài trời” và hiệu quả trị liệu của thiên nhiên- đặc biệt là những nơi có nước.
Khi gặp Brighton, chúng tôi không xứng đáng để giành chiến thắng,
Theo Brighton, Argus và Cunnett đã sử dụng những lời lẽ kì thị đồng tính trước khi đấm hai tiếp viên hàng không, Andre Botha và Christopher Bogley.
Norris đã bị Hội đồng thành phố Brighton và Hove xử phạt vì phớt lờ một cảnh báo giảm bớt tiếng ồn.
Ở vòng đấu gần nhất, Norwich vẫn tiếp tục để thua Brighton và thủng lưới tới 2 lần