Examples of using Brit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nơi ông gặp đồng nghiệp Brit Norman Foster.
Sau đó anh giành 2 giải 2014 Brit Critics' Choice Award
Màn thể hiện" Someone Like You" của Adele tại lễ trao giải Brit 2011 được đón nhận tích cực và giúp doanh thu của 19 và 21 khởi sắc.
Hình ảnh về Brit, với đôi môi áp lên môi tôi, hơi thở ngọt ngào hòa
Tôi nhìn Brit cố ra vẻ bận rộn khi cúi xuống nhặt sách.
Năm 2015, X giành giải Brit Award cho hạng mục Album Anh của năm
Bài hát được đề cử cho giải thưởng năm 2009 Brit for Single Anh xuất sắc nhất, và Estelle cũng được đề cử cho tốt nhất Nữ ca sĩ người Anh.
Brit đã làm việc cực kỳ chăm chỉ cho video này và đã tập luyện trong suốt 6 tuần trước ngày bấm máy.
Chẳng hạn, giải thưởng Brit đã chuyển từ việc sử dụng màu phẳng trong những năm trước sang gradient' thảm đỏ' phong phú.".
Nhờ vậy Brit được theo học ở trung tâm nghệ thuật chuyên nghiệp Professional Performing Arts School Center trong 3 kỳ nghỉ hè.
Trong thảm đỏ của Giải thưởng Brit đã có vẻ ngoài đủ loại
Niall Horan của One Direction chính thức là thành viên nổi tiếng nhất của ban nhạc Brit.
Họ đã học cách viết theo kiểu một người học đánh cờ Vua hoặc đánh bài Brit.
một cách không chính thức là" a Brit".
Cặp đôi trẻ đã chia tay sau đó giữa những tin đồn rằng Brit đã lừa dối Justin.
Vào ngày 21 tháng 2 năm 2012, họ đã được trao giải Brit cho Best British Group lần thứ ba.
Notting Hill cũng đoạt nhiều giải thưởng khác bao gồm giải British Comedy Award và Brit Award cho bài hát trong phim.
Tôi nhanh chóng trao đổi mấy lời nóng nảy với Carlos bằng tiếng Tây Ban Nha để Brit không hiểu được.