Examples of using Britney spears in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Britney Spears cũng đang sống ở đó.
Rồi tôi nghe cả Britney Spears, Backstreet Boys, Christina Aguilera.
Britney Spears tên đầy đủ là Britney Jean Spears. .
Britney Spears- Britney Jean"( bằng tiếng Pháp).
Britney Spears góp 1 triệu đô cho trẻ em ung thư Nevada.
Chắc chắn trong danh sách này không thể thiếu Britney Spears.
Chuyện gì đang diễn ra với Britney Spears?
Bắt tớ phải nghe Britney Spears.
Vậy là bọn mày có thể đặt tao ngồi kế Britney Spears?
Trên tường có treo hai tấm hình Britney Spears.
Cô ta cứ tưởngmình nổi tiếng như Britney Spears cơ đấy.
Tôi biết cá có rất nhiều ở Châu Phi”,- Britney Spears.
Cô ta cứ tưởng mình nổi tiếng như Britney Spears cơ đấy.
Chồng cũ Britney Spears.
Lời dịch bài hát Touch Of My Hand, Britney Spears.
Nước hoa nữ Believe Britney Spears.
Âm nhạc Đảng Lao động của Israel dời ngày bầu cử vì Britney Spears.
Me Against The âm nhạc( Britney Spears featuring Madonna).
Các ngôi sao nhạc pop da trắng- bao gồm Britney Spears,' N Sync và Christina Aguilera- đã trải qua gần 1 thập niên thực hiện nhạc pop mang ảnh hưởng đậm nét R& B.
Oops!… I Did It Again, Britney Spears.