Examples of using Brittany in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Brittany Birt là sẽ kiếm được nhiều tiền hơn nữa
Brittany là một ví dụ rõ ràng về một lãnh đạo phục vụ thực hành có ý thức để biến đổi cuộc sống của những phụ nữ và gia đình nghèo khó.
Sinh ra tại Dinan, thuộc Brittany, con trai một người thợ đóng tủ,
Todd đưa tay ra và nắm lấy cha dượng Brittany và kéo anh xuống lối đi để đi con gái của họ xuống lối đi lại với nhau.
Brittany trở nên phổ biến với hàng triệu người thợ săn bởi chính kích thước vừa phải của chúng, cho phép người thợ săn chở chúng theo dễ dàng.
Đó không phải là khuôn mặt Brittany, không phải nụ cười, không phải đôi mắt của cô ấy.
Ở nhà, khi đã cách xa Brittany cùng chùm chìa khóa của con nhỏ, tôi tìm thằng em mình.
Có hàng chục địa điểm đẹp để tham quan dọc theo bờ biển Brittany bao gồm các vách đá dốc đứng của Pointe du Raz, Cap Fréhel và bán đảo Crozon.
Chỉ còn một nhóm di cư tới bờ biển Brittany của Pháp là con cháu của họ vẫn nói tiếng Celtic cho tới ngày nay.
Chiếc F- 16 của Bỉ rơi gần Pluvigner, Brittany, Pháp khi đang trên đường bay từ Bỉ tới một căn cứ Hải quân tại Pháp.
Một số vùng như Brittany đã hạn chế số lượng xăng được phép mua.
Tôi ngồi cạnh Brittany trên băng ghế trong phòng khách,
Tòa án Tối cao Brittany là di sản lịch sử quan trọng được thiết kế bởi Salomon de Bros, người cũng đã thiết kế vườn Luxembourg.
Phỏng vấn Brittany từ các nhóm Mascara:
Công tước Brittany với cha ông Louis,
đặc biệt là ở các tỉnh Brittany, Burgundy và Picardy,
Bị Brittany cho leo cây, mẹ con nhỏ quắc mắt nhìn tôi… những thứ tôi muốn quên thì bây giờ lại dính chặt vào tâm trí.
không phải Brittany và Santana.
Nằm về phía đông của thành phố Brittany ở phía tây bắc nước Pháp là Rennes, là thủ phủ của vùng Brittany.
Ngoài ra, bà đảm bảo rằng đứa con thứ hai, con trai hay con gái của họ sẽ được thừa hưởng công tước Brittany, một điều khoản sẽ không được tôn trọng sau này.
