Examples of using Broke in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Beth Behrs( sinh ngày 26 tháng 12 năm 1985)[ 1][ 2] là một nữ diễn viên người Mỹ. Cô được biết đến nhiều qua vai Caroline Channing trong sitcom 2 Broke Girls( đài CBS, 2011- 17).
Ngày 1 tháng 6 năm 1813, ngoài khơi cảng Boston, tàu USS Chesapeake do thuyền trưởng James Lawrence chỉ huy đã bị tàu HMS Shannon của thuyền trưởng Anh Philip Broke bắt sống.
Paul Benjamin" Ben" Mendelsohn( sinh ngày 3 tháng 4 năm 1969) là một diễn viên người Úc, người đã lần đầu tiên nổi tiếng tại Úc nhờ vai diễn trong phim The Year My Voice Broke( 1987) và vai diễn trong bộ phim truyền hình Animal Kingdom( 2010).
đã giành được một giải thưởng của Viện phim Úc với vai của mình trong các tính năng 1987 Năm My thoại Broke.
My Name Is Earl, 2 Broke Girls, và Jennifer Falls.
The Real Reason We Broke Up" cũng là một bản ballad giàu cảm xúc theo hơi hướng acoustic,
Diaz đã phát hành đĩa đơn" Broke" dưới tên sân khấu mới' MISSPSTAR' vào năm 2018
cho phát hành thêm một mixtape nữa có tựa đề Young, Broke& Infamous vào năm 2010.
cho phát hành thêm một mixtape nữa có tựa đề Young, Broke& Infamous vào năm 2010.
cho phát hành thêm một mixtape nữa có tựa đề Young, Broke& Infamous vào năm 2010.
BROKE ở đây nghĩa là không có tiền.
BROKE ở đây nghĩa là không có tiền.
BROKE ở đây nghĩa là không có tiền.
Bản lề Broke Handler.
Merry Go Round Broke Down.
Giảm tỷ lệ Broke.
Siêu nóng ngay nhưng broke dudes.
Merry Go Round Broke Down.
Merry Go Round Broke Down.
Ồ không Các bao cao su Broke!