Examples of using Bronte in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Được xuất bản vào năm 1847, một năm trước cái chết của Emily Bronte ở tuổi ba mươi, Wuthering Heights( Đồi Gió Hú)
Bằng cách đáp ứng các yêu cầu của chương trình Giáo dục của Bộ Giáo dục Ontario, tất cả sinh viên Bronte sẽ tốt nghiệp với Bằng Tốt Nghiệp Trung Học Ontario( OSSD)
Cô phát hiện từng vết ảnh hưởng và những tiết lộ của thời tiết qua những tác phẩm của những nghệ nhân và những tác giả văn học như Daniel Defoe,“ nhà soạn catalogue thế giới bão”, người đã dành cuốn sách đầu tiên của mình viết về cơn cuồng phong khủng khiếp năm 1703, và Charlotte Bronte, người“ thở ra tia chớp Wuthering Heights đầy kính nể”.
Emily Bronte, De Quincey,
Bondi Junction, Bronte, Centennial Park,
tác giả cuốn tiểu sử Charlotte Bronte: A Life,
Emily Bronte, tôn vinh những phụ nữ đã đấu tranh chống phân biệt giới và sự thờ ơ, để theo đuổi đam mê và nuôi dưỡng tâm hồn họ.
các chị em Bronte, Shakespeare, Thomas Hardy,
Từ Bondi đến Bronte.
Nhà hàng tại Bronte.
Phố Bronte, Đông Perth.
Em từng đọc Austin và Bronte.
Tôi là gì Quả hồ trăn Bronte là gì?
Sintra Bronte là một người mẫu và doanh nhân Trinidad.
Tình yêu và tình bạn( Emily Bronte- Anh).
Tình yêu và tình bạn( Emily Bronte- Anh).
FALL, LEAVES, FALL.( Emily Bronte) và Bài Phỏng Dic.
Ka: Bạn đọc Jane Eyre của Charlotte Bronte chưa?
Tình yêu và tình bạn( Emily Bronte- Anh).
Giai điệu rộn ràng- Bronte Woodard và Allan Carr( 1980).