Examples of using Brook in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một vài nguồn tài liệu của tôi: Mark Albrecht và Brook Alexander,“ UFOs:
Cũng có một chút thay đổi khi Khary Payton thay thế Damon Wayans Jr. cho vai Wasabie, và Brook Whelan thế chỗ T. J. Miller cho vai Fred.
Tuy nhiên, cũng có một chút thay đổi khi Khary Payton thay thế Damon Wayans Jr. cho vai Wasabie, và Brook Whelan thế chỗ T. J. Miller cho vai Fred.
Big mom xuất hiện trước mắt Brook, người đang giữ chiếc chìa khóa từ lính gác.
Con gái của Clair Henderson, Brook, mới sinh cách đây 1 tháng
Brook Kingston Lodge Hotel có một vị trí yên bình, dễ dàng đến Công viên Thorpe,
Trường Brook Hill xây dựng học sinh với sự tự tin về cả giáo dục lẫn tín ngưỡng.
Ông bà Giáo sư Antony Tavish và Wanda Brook- Tavish vào giây phút này đang bay về nước sau sáu tháng nghỉ phép đi du ngoạn Chicago.
Lần đầu tiên của Seth bước vào sản xuất Peter Brook của Giấc mộng đêm hè của, bao nhiêu người theo lưu diễn trong năm 1972.
Branch Brook là một công viên nằm giữa Essex County,
Khi mới 18 tuổi, Brook bắt đầu trình chiếu các chương trình truyền hình dành cho thanh thiếu niên trên MTV, Granada Television và Trouble TV kênh.
Brook thực sự là một người tốt,
Sự nghiệp của Brook được Viện Jamaica bàng nhận với cả Huân chương Thế kỷ năm 1980 và Huy chương Bạc Musgrave năm 1995.
Con gái của Clair Henderson, Brook, mới sinh cách đây 1 tháng
đã được Brook và nhóm biên kịch Joe Shrapnel
Big Mom xuất hiện bất ngờ trước mặt Brook trong khi Brook đang nắm giữ chìa khóa từ vệ binh.
Tôi sẽ không cung cấp cho bất kỳ ai thông tin tuyệt mật này, ngoại trừ nguyên soái Brook và tướng Eisenhovver
người đã được trao bóng Brook.
Một phóng viên của RADA, ông đã xuất hiện trong West End trong bộ phim The Winter' s Tale của Peter Brook tại nhà hát Phoenix năm 1951.
Tôi sẽ không cung cấp cho bất kỳ ai thông tin tuyệt mật này, ngoại trừ nguyên soái Brook và tướng Eisenhovver