Examples of using Brooke in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tại sao lại bắt Brooke nhận nó?
Anh nhìn Brooke.
Trích dẫn bởi Brooke Davis.
Brooke Shields bắt đầu sự nghiệp của một người mẫu từ năm 1966,
Tháng 8 năm 1969- Tu chính Brooke quy định rằng các gia đình có thu nhập thấp chỉ trả tiền thuê nhà không quá 25 phần trăm thu nhập của mình.
Cả Hải đăng Brooke và Hải cảng Brooke là các cảnh quan lịch sử tại Brooke' s Point được cho là được James Brooke xây dựng.
Brooke là cái tên duy nhất người dân tộc K' ho lọt vào chung kết cuộc thi cùng với sáu dự án của các bạn ở nhiều dân tộc khác nhau.
Có một dòng từ một bài hát Brooke Fraser mà đi" Tình yêu thật là tình yêu khó khăn".
Những thành viên còn lại trong hội gồm có Brooke từ WhyGo Australia,
Chính phủ Brooke dưới quyền Charles Vyner Brooke lập ra một số đường băng tại Kuching,
Tám người bị thương được đưa đến Trung tâm Y tế Brooke Army và bảy người khác tới các bệnh viện khu vực, một quan chức địa phương cho biết.
Chính quyền Brooke cũng lập nên một tuyến mậu
Lãnh thổ Sarawak được mở rộng rất nhiều dưới triều đại Brooke, chủ yếu là tại các khu vực nằm dưới quyền kiểm soát trên danh nghĩa của Brunei.
Đầu tháng 8, Winston Churchill và tướng Alan Brooke, tổng tham mưu trưởng Đế quốc Anh ghé thăm Cairo trên đường đến gặp Joseph Stalin ở Moskva.
Joann Ward và các con gái Brooke( giữa)
Lãnh thổ Sarawak được mở rộng rất nhiều dưới triều đại Brooke, chủ yếu là tại các khu vực nằm dưới quyền kiểm soát trên danh nghĩa của Brunei.
Tường thuật tiểu thuyết hóa về kỳ tích của Brooke tại Sarawak có trong Kalimantaan của C. S. Godshalk và The White Rajah của Nicholas Monsarrat.
Không, tôi nghĩ rằng ngồi ở quán bar cũng ổn rồi,” Nola vừa nói chuyện điện thoại vừa đảo mắt nhìn Brooke.
Đến năm 1850, Hoa Kỳ công nhận vương quốc của Brooke là một quốc gia độc lập.
Tường thuật tiểu thuyết hóa về kỳ tích của Brooke tại Sarawak có trong Kalimantaan của C. S.