Examples of using Brookfield in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xây dựng bởi: Brookfield Multiplex.
Chính sách của Quality Inn Milwaukee/ Brookfield.
Giá phòng tại Quality Inn Milwaukee/ Brookfield.
Một ngày ở vườn thú Brookfield, chicago.
Ý anh là rời khỏi Brookfield à?
Chỉ… Anh ấy muốn tụi con rời khỏi Brookfield.
Nhà đầu tư chính: Brookfield Ventures, China Energy Group, Sequoia.
Ý anh là rời khỏi Brookfield à?- Được chứ?
Brookfield trình bày một số cách, và cách này có lẽ là đơn giản nhất.
Đến năm 1962, Kohl đã mở cửa hàng bách hóa đầu tiên tại Brookfield, Wisconsin.
Được khuyến nghị sử dụng với Brookfield và hầu hết các loại nhớt kế quay khác.
cụ thể là cô Jane Brookfield và Sally Baxter.
NFDA có trụ sở chính tại Brookfield, Wis và văn phòng đại diện tại Washington, DC.
NFDA có trụ sở chính tại Brookfield, Wis và văn phòng đại diện tại Washington, DC.
Brookfield Infrastructure là chi nhánh của Brookfield Asset Management, quản lý tài sản trị giá khoảng 285 tỷ USD trên toàn thế giới.
Được thành lập năm 1962, trường trung học Brookfield nằm trong cộng đồng Bay Mooney xinh đẹp.
Được xây dựng bởi các tập đoàn xây dựng danh tiếng Brookfield Residential, CalAtlantic Homes và Shea Homes.
Có bốn hoạt động là trung tâm của sự chiêm nghiệm cẩn trọng( Brookfield, 1988).
NFDA có trụ sở chính tại Brookfield, Wis và văn phòng đại diện tại Washington, DC.
Nghe này, tôi đã đọc tất cả những gì hai người nghĩ là đã xảy ra ở Brookfield.