Examples of using Brown in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Brown đây.
Brown đâu? Lạy Chúa?
Brown ở đâu?
Nhà Brown tận 1908 mới tới Hill Valley.
Gia đình Brown có thể có ý tốt, nhưng.
Chết rồi. Brown ở đâu?
Chết rồi. Brown ở đâu?
Cô Brown,- Thật ra là Brown. .
Dan Brown, tác giả Da Vinci code.
May mắn là con gặp gia đình Brown, họ cho con ngủ lại qua đêm.
Phẫu thuật mới sẽ biến Brown Eyes Blue thành$ 5,000.
Bố ơi, nhà Brown bên cạnh có ô tô mới đấy.
Brown& Toland rất coi trọng sức khỏe của quý vị.
Cảnh Sát Trưởng Ferguson Xin Lỗi Gia Đình Brown.
Lời bài hát: Brown Eyed Handsome Man.
Truyện Anh ngữ thì The Lost Symbol của Dan Brown.
Ông Hudner quyết định đáp máy bay của ông cách ông Brown 100 mét.
Tôi luôn luôn muốn gặp 1 con lợn da trắng tên là Brown.
Cô thấy một người đàn ông cao lớn lao ra khỏi quán Brown.
Cô Jillian cho biết mình rất biết ơn Brown và sự nhanh trí của anh.
