Examples of using Bruner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bác sĩ Bruner là một chuyên gia đáng kính.
Giáo dục, cánh cửa văn hóa, Jerome Bruner.
Sao bà lại muốn lấy cây bút? Carl Bruner nghe đây.
Bruner không thể thiết lập được quyền bảo hộ cho Raymond?
Jerome Bruner: tiểu sử của kẻ gây ra cuộc cách mạng nhận thức.
Về pháp lý, Bruner không thể thiết lập được quyền bảo hộ cho Raymond?
Carl Bruner mở cho tôi qua điện thoại
Mua đã có một giá trị rất lớn từ một quan điểm sống,” ông Bruner nói.
Bác sĩ Bruner rất mến anh.
Anh nói bác sĩ Bruner yêu cầu anh đưa anh ấy tới đây. Chỉ là nói dóc.
thực hiện bởi Bruner/ Cott& Associates.
Anh nói bác sĩ Bruner yêu cầu anh đưa anh ấy tới đây. Chỉ là nói dóc?
Huntington đã hợp tác với Bruner/ Cott& Associates làm kiến trúc sư cho dự án Sân khấu Huntington.
Bruner tin rằng“ kiến thức bắt đầu từ một hành động- chạm vào, cảm thấy và vận dụng”.
Giới hữu trách nói rằng ông Eleby bị bắt hôm Thứ Sáu cùng với Sophia Bruner và Barry Thomas.
Jerome Bruner: Nhận thức( chủ nghĩa cấu trúc); thuyết học tập/ mô tả cấu trúc thực tại.
Thêm một thứ khác:“ Nó thường cảm thấy như chúng tôi đang xây dựng các trò chơi đặc biệt cho[ Bruner].
Bruner( 1966) cho rằng:" Dạy là một sự nỗ lực để giúp đỡ hay tạo ra sự phát triển ở người học".
Telltale Games được thành lập vào năm 2004 bởi 3 cựu thành viên của LucasArts là Kevin Bruner, Dan Connors
Vì vậy, ngôn ngữ là yếu tố thúc đẩy cho tư duy/ hiểu biết( Jerome Bruner có cùng quan điểm này với Vygotsky về ngôn ngữ).