Examples of using Bruno in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh cứ chăm sóc Bruno, được chứ?
Helena, Bruno bắt Tina rồi.
Bruno đây. Tôi xin lỗi.
Còn Bruno? Anh ta ở đâu?
Tượng Bruno đặt tại Roma,
Bruno: nó ý hệt cái bạn thấy trong video.
Bruno của Querfurt.
Bruno, đã có chuyện gì?
Mấy bài có Bruno Mars đều hay.
Bruno Mars phô diễn kỹ thuật với When I was Your Man.
Bruno của Querfurt.
Theo như Bernstein, khi nghe vậy, Bruno trả lời:" Tên tôi có thể là Wilkomirski.".
Bruno đây nè!
Bruno là người Ý.
Bruno Mars" When I Was Your Man"”( bằng tiếng Đan Mạch).
Bruno đây nè!
Lời dịch bài hát Runaway Baby, Bruno Mars.
Kết hôn với bạn- Bruno Mars.
Kanye West công khai xin lỗi Beck và Bruno Mars.
Khi tôi được gọi, Bruno không có lựa chọn.