Examples of using Brzezinski in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong khi nhiều độc giả có thể đã quen thuộc với ý tưởng Brzezinski về những vấn đề này,
Brzezinski bình luận rằng.
Đây là những gì Brzezinski nói.
Brzezinski hiện là giáo sư Robert E.
Brzezinski từng là giáo sư Robert E.
Brzezinski biết chính xác mình đang làm gì.
Brzezinski biết chính xác mình đang làm gì.
Image caption Zbigniew Brzezinski qua đời năm 2017.
Brzezinski nói cô chưa bao giờ căng da mặt.
Zbigniew Brzezinski, Cựu Cố Vấn An Ninh Quốc Gia.
Cố vấn An ninh Quốc gia Zbigniew Brzezinski 1977- 1981.
Trị tài năng như Henry Kissinger hoặc Zbigniew Brzezinski có.
Zbigniew Brzezinski: Cân đối phía Đông, nâng cấp phía Tây.
Brzezinski:“ Điều gì quan trọng hơn trong lịch sử thế giới?
Brzezinski biết chính xác mình đang làm gì.
Brzezinski:“ Điều gì quan trọng hơn trong lịch sử thế giới?
Brzezinski:“ Điều gì quan trọng hơn trong lịch sử thế giới?
Brzezinski không phải là kẻ duy nhất ủng hộ chính sách hiện hành.
Interview with Dr. Zbigniew Brzezinski-( ngày 13 tháng 6 năm 1997).
Brzezinski:“ Điều gì quan trọng hơn trong lịch sử thế giới?