Examples of using Bud in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jack đưa tôi một chai Bud.
Vì chúng ta sẽ không bao giờ gặp lại nhau nữa, Bud là ai?
Nó là robot.- Bud… Gì cơ?
Không. Thế là người quen của Bud à?
Anh nghĩ chúng mình biết tất cả người quen của Bud.
Anh nghĩ chúng mình biết tất cả người quen của Bud.
Tôi chai bia Bud.
Nó là robot.- Bud… Gì cơ?
Tôi phải nói với Bud về việc này.
Coi nào, Bud.
Đi nào, Bud.
Xin chào. cảnh sát Haven Chúng tôi cần nói chuyện với Bud và Arlene Shubert.
Trông có vẻ ông ấy sẽ ổn thôi. Vì Bud.
Chúng tôi cần nói chuyện với Bud và Arlene Shubert.
Nghĩ đi. Nào, Bud.
Tôi phải nói với Bud về việc này.
Thằng con đang also đọc Bud, not Buddy.
Được sử dụng gọn gàng hay thoa vào với một bud.
Làm thế nào Nhiều calorie một ánh sáng Bud có?
Gracie, lại đây dọn cái thứ này cho tôi và đem cho tôi ba chai Bud.