Examples of using Bumble in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Flying Bumble Bee, Crazy Bus,
dễ dàng như vậy trong trường hợp Tinder và Bumble, hãy vuốt sang phải trên ảnh của người bạn đời tiềm năng nếu bạn quan tâm.
Badoo, Bumble, Chappy( một ứng dụng hẹn hò đồng tính ra mắt năm 2017)
còn cả đế chế Bumble nhỏ đang phát triển bao gồm một ứng dụng,
người sau đó đã rời Tinder để tạo Bumble vào năm 2014.[ 1][ 2] Các nguồn khác giới hạn danh sách những người sáng lập cho Mateen, Rad và Badeen,[ 3][ 4] mặc dù điều này đã bị tranh cãi.[ 5].
DJ Bumble đây!
Tháng sau Bumble ra đời.
Bumble? Ôi, chết tiệt?
Bumble là dựa trên địa điểm.
Bumble cũng giống như Tinder.
Chúng tôi gặp nhau ở Bumble.
Tháng sau, Bumble đã ra đời.
Tinder và Bumble bí ẩn hơn.
Cậu ổn chứ, Bumble? Được rồi.
Làm thế nào để Rematch trong Bumble.
Xịt tạo kiểu tóc của Bumble and Bumble. .
Không, đó không phải là Bumble Bee.
Cậu ổn chứ, Bumble? Được rồi?
Bumble Bizz: Bây giờ đã trong kinh doanh.
Chẳng có Tinder, Hinge, Bumble này nọ.