Examples of using Bundy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
McGeorge Bundy, sau đó là trợ lý đặc biệt cho tổng thống về an ninh quốc gia;
Al Bundy mua một chiếc Testica 2000( một chiếc Ford Mustang 1996 được ngụy trang nhẹ)
45 sáng ngày 16 tháng 10 năm 1962 khi McGeorge Bundy, cố vấn an ninh quốc gia của ông,
gắn với các nhân vật như Colin Bundy, Martin Legassick,
McGeorge Bundy, sau đó là trợ lý đặc biệt cho tổng thống về an ninh quốc gia;
Tiến sĩ David Bundy đã phát hiện ra rằng một vùng não nhỏ ở cùng một bên của chi sẽ gửi tín hiệu“ chuyển động” đầu tiên.
Cuộc tấn công khủng bố ngày 8- 11 đã củng cố nhận xét của Bundy: đe dọa đối với hòa bình là Cuba, không phải Thổ Nhĩ Kỳ, nơi người Nga không tiếp tục tấn công gây thương vong; và chắc hẳn đó không phải là những gì Bundy đã nghĩ hay có thể đã hiểu.
Tiến sĩ David Bundy đã phát hiện ra rằng một vùng não nhỏ ở cùng một bên của chi sẽ gửi tín hiệu“ chuyển động” đầu tiên.
thi tại Việt Nam", cố vấn an ninh quốc gia McGeorge Bundy cho Tổng thống Johnson tháng 2 năm 1965,
Hầu hết câu chuyện được kể thông qua lời của bạn gái Bundy, Elizabeth Kloepfer( do Lily Collins thủ vai),
Ông nổi tiếng với vai diễn Al Bundy trong sitcom của Fox Network, Married… with Children,
Barrell House, Bundy trong Bloom, xem cá voi,
Ông nổi tiếng với vai diễn Al Bundy trong sitcom của Fox Network, Married… with Children,
gia đình Bundy, gia đình Rockefeller,
gia đình Bundy, gia đình Rockefeller,
Ít hơn Bundy.
Đó là Bundy.
Cám ơn Bundy.
Ted Bundy cao hơn.
Ted Bundy bị bắt.