Examples of using Buran in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thật vậy, trong một cuộc biểu trên tại Le Bourget, ông ngân hàng tại một góc của 45 ° với tàu con thoi Buran của 62 tấn gắn vào thân máy bay.
Nhà kho được xây dựng vào năm 1974 cho chương trình Space Shuttle“ Buran”, trong đó công nghệ
Chương trình Buran đã bị ngưng vào năm 1988, nhưng căn nhà chứa
Sau này, các nhà hoạt động và người từng giành Giải Môi trường Goldman Fatima Jibrell đã thành lập các sáng kiến ở khu vực quê hương Buran của bả tổ chức các cộng đồng địa phương bảo vệ các khu vực sinh sống nông thôn và ven biển.
Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Tự Nhiên Nga người đã phát triển chương trình Buran.
Nhưng công việc thiết kế có tầm ảnh hưởng của Balashova sẽ lại nổi bật lên một lần nữa: trong sự tinh tế của phiên bản sao chép tàu con thoi của Liên Xô là tàu Buran, và trong nội thất của các hãng tên lửa Soyuz T
Bà cũng gia nhập viện nông thôn Buran thành lập
Bà cũng gia nhập viện nông thôn Buran thành lập
nay là Ukarine, ban đầu được chế tạo để vận chuyển Tàu con thoi Buran hiện đang là chiếc máy bay lớn nhất thế giới.
cho các chương trình Buran, tàu con thoi cho chương trình không gian của Liên Xô
trưng bày tàu vũ trụ con thoi của Nga- BURAN, đá Mặt trăng nguyên gốc,
trưng bày tàu vũ trụ con thoi của Nga- BURAN, đá Mặt trăng nguyên gốc,
Đây không phải Buran.
Houston, có thấy Buran không?
Tướng quân… Buran tách khỏi Mir.
Chúng ta sẽ đối đầu với Buran.
Tướng quân… Buran tách khỏi Mir.
Buran đã khóa tên lửa vào Sea Dragon.
Tình trạng của Pathfinder và Buran thế nào?
Houston, không thấy Buran trên ra đa.
