BURDOCK in English translation

burdock
cây ngưu bàng
ngưu bảng

Examples of using Burdock in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các chỉ dẫn khác mà Burdock có thể được sử dụng.
Other indications for which Burdock can be used.
Nhiều nhà khoa học hoài nghi về Burdock và công dụng của nó.
Many scientists are skeptical about Burdock and its uses.
Burdock có thể gây ra phản ứng dị ứng và các tác dụng phụ khác.
Burdock may cause allergic reactions and other side effects.
Ai là để tắt các ổ quay trong Burdock Lừa tại bây giờ là gì?".
Who's letting off revolvers in Burdock? What are the asses at now?".
Dầu Burdock là một chế phẩm thảo dược được sử dụng để chăm sóc tóc.
Burdock oil is a herbal preparation used for hair care.
Tinh dầu đã được sử dụng rộng rãi trong 200 năm qua( Burdock& Carabin 2008).
The essential oil has been in public use for the last 200 years(Burdock& Carabin 2008).
Burdock được gọi là một trong những cây phổ biến nhất được sử dụng trong y học thay thế.
Burdock is rightly called one of the most commonly used plants in non-traditional medicine.
Các tác dụng phụ có thể xảy ra khi sử dụng Burdock Oil không được mô tả trong hướng dẫn.
Possible side effects when using Burdock Oil are not described in the instructions.
các thầy lang Ayurveda, đã sử dụng Burdock như….
as well as Ayurvedic healers, used Burdock as….
Burdock là một loại cỏ dại lớn được bao phủ trong các loại lông có thể mọc cao hơn 4 feet.
Burdock is a large weed covered in spurs that can grow over 4 feet tall.
Trong thời gian đầu buổi tối, Tiến sĩ Kemp đang ngồi trong nghiên cứu của ông trong chòi canh ngọn đồi nhìn ra Burdock.
In the early evening time Dr. Kemp was sitting in his study in the belvedere on the hill overlooking Burdock.
Burdock chứa dầu,
Burdock contains oils,
Có thể mua dầu Burdock tại bất kỳ hiệu thuốc nào( xem Hình 2).
Burdock oil can be bought at any pharmacy(see Figure 2).
Khi nó bắt đầu sôi, thêm muỗng cà phê lá Burdock.
When it starts to boil add the teaspoon of Burdock leaves.
Burdock là thuộc tính thuốc lợi tiểu và thuốc giảm đau.
The Burdock is attributed properties diuretics and depuratives.
Heretic Burdock dầu- chứa vitamin C mà sự mất mát ngăn ngừa tóc.
Eretic Brusture Oil- contains Vitamin C which prevents hair loss.
Cách chuẩn bị truyền dịch Burdock cho thận.
How to prepare purifying infusion of Burdock for kidneys.
Burdock được cho là một máy lọc máu tự nhiên giúp giải độc và làm sạch máu của bất kỳ tạp chất tích tụ nào.
Burdock is believed to be a natural blood purifier which helps to detoxify and cleanse the blood of any built-up impurities.
Thường xuyên sử dụng dầu Burdock giúp phục hồi và bảo vệ da đầu và tóc khỏe mạnh.
Regular use of Burdock oil helps restore and maintain healthy scalp and hair.
Như chúng tôi đã chỉ ra trước đây, Burdock tận dụng tất cả các bộ phận của từng bộ phận để xử lý các mối quan hệ khác nhau.
As we have previously indicated, the Burdock takes advantage of all its parts each one of them to treat different affections.
Results: 41, Time: 0.0185

Top dictionary queries

Vietnamese - English