Examples of using Burger in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì vậy, ngay cả khi bạn ăn một burger cho bữa trưa
Lý thuyết" Burger" dựa trên thuyết ngang giá sức mua của tiền tệ( PPP), tin rằng một USD cần phải mua được một lượng hàng hóa như nhau trên tất cả các quốc gia.
Một trò chơi Burger van bởi robotJAM
Hà Thu| Jeff Bezos đứng lật burger tại McDonald' s, Tim Cook từng giao báo,
Nhưng burger, nấu chín tay của chính mình sẽ là một trăm lần ngon hơn,
So với một loại thịt bò, burger Impossible và Beyond có lượng protein
Nhưng so với thịt bò thật, hai loại burger có nguồn gốc thực vật có hàm lượng natri cao hơn đáng kể, chứa khoảng 16% giá trị khuyến nghị hàng ngày.
Cảnh sát tới nơi, thấy rằng nhân viên và quản lý của Burger King đã đập vỡ hết cửa sổ", trung sĩ Rick Boone cho biết.
Nó được gọi là“ burger menu” vì kí hiệu của nó: 3 hàng ngang giống 1 chiếc hamburger.
quản lý của Burger King đã đập vỡ hết cửa sổ", trung sĩ Rick Boone cho biết.
Hầu hết các địa điểm của Black Bar' n' Burger không áp dụng kosher;
Nếu bạn muốn dùng món khác ngoài burger, nhà hàng cũng có bán bánh hot dog vào buổi sáng và mì Ý sau 11 giờ sáng!
( Nhưng nếu bạn đang thực sự jonesing cho một sửa chữa burger, chúng tôi cũng có những gợi ý về những gì để ăn tại McDonald' s.).
Ngoài ra, chiếc burger truck Dr. Burger của mình sẽ được đặt ở đó để mọi người tự tay trải nghiệm làm burger. .
Trong nỗ lực đứng dậy từ thảm họa PR, Tesco cho tiêu đề“ Những gì burger đã dạy chúng tôi” chạy trên hai trang báo lớn quốc gia.
so với 370 miligam natri trong Burger không thể và 390 miligam trong Burger.
bao gồm burger, pasta, pizza
hoặc thêm nó vào một burger, hoặc trong canh của bạn.
đôi khi bạn ăn burger thay vì bulgur?
Này, Denise, cô muốn chỉ cho họ xem và tôi nấu burger với con cô không?