Examples of using Burrows in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Như Millar Burrows tại trường Đại Học Thần Học Yale nói,“ Giê- xu không giống như những gì tất cả những người Do Thái mong đợi từ một người con của Đa- vít mà chính những người môn đồ của Ngài xem điều đó hầu như là không thể để kết nối với ý tưởng về một Đấng Mê- si và Ngài.”.
vào ngày 5 tháng 9 đã giúp giải cứu khỏi mắc cạn chiếc William Ward Burrows và hộ tống nó đến Espiritu Santo, New Hebride.
Ratiaria có giá trị vô cùng lớn lao về mặt khảo cổ như lịch sử, không chỉ có tầm quan trọng đối với nhà nước Bulgaria mà còn với khu vực và cả cộng đồng quốc tế trong việc nghiên cứu Đế chế La Mã”- Jamie Burrows, một nhà khảo cổ ở Đai học Nottingham đã dành vài năm làm việc ở Ratiaria cho biết.
Dành cho MILO BURROWS, hi vọng là nó hữu dụng, từ B. B.
Dành cho MILO BURROWS, hi vọng là nó hữu dụng,
Ông Burrows.
Giống như Burrows.
Truyện Jacen Burrows.
Burrows, đằng này.
Truyện Jacen Burrows.
Tôi rất tiếc, Burrows.
Cám ơn, Burrows.
Phim Của Saffron Burrows.
Xin chào, Burrows.
Lincoln Burrows? Có thể.
Cảm ơn, Burrows.
Mahone đã bắt được Burrows.
Scofield và Burrows đâu?
Có chắc là Burrows?
Burrows và di chuyển medvedki.