Examples of using Busan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dạ, đã lâu cháu không ăn mì Busan!
Bãi biển Haeundae về đêm tại Busan.
Làm gì với 24 giờ ở Busan?
Shinsegae Centum City, Busan, Hàn Quốc.
Các trường ở Busan.
Ăn cá tươi tại chợ cá Jakgalchi nổi tiếng ở Busan.
Điểm trung chuyển của hai chuyến bay đều là Busan.
Busan được coi như thủ đô mùa hè của Hàn Quốc vì nó thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên đất nước đến sáu bãi biển của thành phố.
Môi trường tự nhiên của Busan là một ví dụ hoàn hảo về sự hài hòa giữa núi, sông và biển.
Trước đó, đại hội thể thao này đã diễn ra tại Seoul năm 1986 và Busan năm 2002.
Cuối cùng ông phải rút xuống Gyeongsang Nam nhưng đã có những đóng góp quan trọng cho việc phòng thủ vành đai Busan, đặc biệt là chiến thắng tại làng Dabudong.
Nhóm tàu sân bay tấn công George Washington sẽ ghé thăm cảng Busan của Hàn Quốc, sau khi hoàn tất hai cuộc tập trận.
Cảng Busan là cửa ngõ quan trọng đối với Hàn Quốc,
Lúc này nó đang trên hành trình trở lại Busan, chở theo 2.588 tấn than- số hàng hóa sau đó được bốc dỡ xuống một cảng khác của Hàn Quốc là Pohang.
Kim Young Ae sinh năm 1951 ở Busan, sau đó bà chuyển lên Seoul sống để học đại học.
Thế nhưng, khi trở lại Busan, tàu dường như chỉ còn 2.588 tấn than
Người ta nói đàn ông Busan rất trầm lặng
Thế nhưng, khi trở lại Busan, tàu dường như chỉ còn 2.588 tấn than
Trên thực tế, thành phố Busan được lấy cảm hứng từ Thung lũng Crypto của Thụy Sĩ như một mô hình để tạo ra trung tâm địa phương của riêng mình.
Một số xe buýt trong thành phố nối các thành phố lân cận Busan bao gồm Yangsan, Changwon, Gimhae và Ulsan cũng cung cấp dịch vụ đến Busan. .