BUSAN in English translation

busan
pusan
pusan
busan

Examples of using Busan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dạ, đã lâu cháu không ăn mì Busan!
Yes, I ate Busan's Mil-myun for a long time!
Bãi biển Haeundae về đêm tại Busan.
Haeundae Beach in Busan at Night.
Làm gì với 24 giờ ở Busan?
What would you do with 24 hours in Budapest?
Shinsegae Centum City, Busan, Hàn Quốc.
Shinsegae Centum City in Busan, South Korea.
Các trường ở Busan.
Schools in BUE.
Ăn cá tươi tại chợ cá Jakgalchi nổi tiếng ở Busan.
Eat fresh fish at Busan's famous Jakgalchi Fish Market.
Điểm trung chuyển của hai chuyến bay đều là Busan.
Two of these flights are from Busan.
Busan được coi như thủ đô mùa hè của Hàn Quốc vì nó thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên đất nước đến sáu bãi biển của thành phố.
Pusan is the so-called summer capital of Korea since it attracts tourists from all over the country to its six beaches.
Môi trường tự nhiên của Busan là một ví dụ hoàn hảo về sự hài hòa giữa núi, sông và biển.
The natural environment of Pusan is a perfect example of harmony among mountains, rivers and sea.
Trước đó, đại hội thể thao này đã diễn ra tại Seoul năm 1986 và Busan năm 2002.
Previously, the games were held in Seoul in 1986 and Pusan in 2002.
Cuối cùng ông phải rút xuống Gyeongsang Nam nhưng đã có những đóng góp quan trọng cho việc phòng thủ vành đai Busan, đặc biệt là chiến thắng tại làng Dabudong.
He finally retreated to South Gyeongsang but made an important contribution to the defense of the Pusan Perimeter, especially to the victory at the village of Dabudong.
Nhóm tàu sân bay tấn công George Washington sẽ ghé thăm cảng Busan của Hàn Quốc, sau khi hoàn tất hai cuộc tập trận.
The George Washington Carrier Strike Group will make a port call in Busan, South Korea, after completing the two exercises.
Cảng Busan là cửa ngõ quan trọng đối với Hàn Quốc,
The Port of Busan is a vital gateway for South Korea, as it is
Lúc này nó đang trên hành trình trở lại Busan, chở theo 2.588 tấn than- số hàng hóa sau đó được bốc dỡ xuống một cảng khác của Hàn Quốc là Pohang.
Now it was back to Busan, loaded with 2,588 tonnes of coal, which was later unloaded in another South Korean port, Pohang.
Kim Young Ae sinh năm 1951 ở Busan, sau đó bà chuyển lên Seoul sống để học đại học.
Kim Young Ae was born in Busan in 1951, and she moved to Seoul to apply for college.
Thế nhưng, khi trở lại Busan, tàu dường như chỉ còn 2.588 tấn than
Now it was on a return trip to Busan, but laden with 2,588 metric tons of coal, which it later
Người ta nói đàn ông Busan rất trầm lặng
Men from Busan are said to be quiet
Thế nhưng, khi trở lại Busan, tàu dường như chỉ còn 2.588 tấn than
Now it was back to Busan, loaded with 2,588 tonnes of coal, which was later
Trên thực tế, thành phố Busan được lấy cảm hứng từ Thung lũng Crypto của Thụy Sĩ như một mô hình để tạo ra trung tâm địa phương của riêng mình.
In fact, the City of Busan is inspired by the Crypto Valley of Switzerland as a model to create its own local hub.
Một số xe buýt trong thành phố nối các thành phố lân cận Busan bao gồm Yangsan, Changwon, Gimhae và Ulsan cũng cung cấp dịch vụ đến Busan..
Some of the city buses of Busan's adjacent cities including Yangsan, Changwon, Gimhae and Ulsan also offer service to Busan.
Results: 2088, Time: 0.0227

Top dictionary queries

Vietnamese - English