Examples of using Busybox in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó hay xoá“ busybox” và“ su”.
Bước 1: Tải ứng dụng Busybox Installer trên Google Play.
QUAN TRỌNG, đừng quên cài đặt nhị phân trong busybox.
Điều này bao gồm cả các chương trình nổi tiếng như Linux hoặc Busybox.
Tới Cài đặt và kích hoạt Enable Magisk BusyBox, Magisk Ẩn host Systemless.
Tôi đã viết trình cài đặt này, qua BusyBox biên soạn dành cho Android.
Thư viện C là uClibc 0.9.16, busybox là bản chỉnh sửa chút ít của 0.61. pre.
Để lại cài đặt này nếu bạn luôn muốn có được phiên bản mới nhất của busybox!
BusyBox cung cấp một môi trường khá hoàn chỉnh cho bất kỳ hệ thống nhỏ hoặc nhúng nào.
BusyBox giúp bạn quản lý thời gian mà bạn đã sử dụng cho các hoạt động trong ngày.
BusyBox cung cấp một môi trường khá hoàn chỉnh cho bất kỳ hệ thống nhỏ hoặc nhúng nào.
Busybox là một software, nó tập hợp nhiều UNIX utilities( các câu lệnh) thành một file duy nhất.
một khóa thứ hai với BusyBox và SuperUser, CWM.
một với CWM Recovery và những gì thứ hai với BusyBox và superuser, CWM.
Điều này sẽ cài đặt gói Android mới nhất và phụ thuộc( busybox và redsocks) trên điện thoại Android được kết nối.
Bản" Alpine Linux" là một bản phân phối Linux dựa trên musl và BusyBox, được phát triển chú trọng về đơn giản, bảo mật và hiệu quả tài nguyên.
Trình cài đặt này có những chương trình Busybox nhỏ nhất có sẵn, đúng khoảng 700KB không giống như những phần cài đặt khác mà hơn một meg.
Trình cài đặt này có những chương trình Busybox nhỏ nhất có sẵn, đúng khoảng 700KB không giống như những phần cài đặt khác mà hơn một meg.
Ngay cả khi người dùng thử nhập mật khẩu 93 lần, người dùng cũng sẽ được chuyển đến giao diện lệnh shell( Busybox trong Linux) có các quyền root ưu tiên.
Hướng dẫn phát âm Xin lỗi, BusyBox được phát âm là" BiziBox".