Examples of using Bute in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn có thể tận mắt nhìn thấy một số động vật hoang dã ấn tượng nhất của British Columbia trong môi trường sống tự nhiên của nó bằng cách tham gia tour du lịch bằng thuyền đến vùng nước sông Orford nằm trong vịnh hẹp nguyên sơ ngoạn mục được gọi là Bute Inlet.
gần mũi bán đảo Kintyre trong Argyll và Bute trên bờ biển phía tây của Scotland.
Lord Bute từ chức, và đảng Whigs giành lại quyền lực với Thủ tướng mới George Grenville.
Đối thủ của Bute đã hoạt động cực lực để chống lại ông ta bằng cách tuyên truyền vu khống rằng ông có quan hệ mờ ám với thân mẫu nhà vua, và khai thác định kiến kì thị người Scotland của người Anh.[ 33] John Wilkes, một thành viên trong Nghị viện, đã xuất bản cuối The North Briton, nội dung chính là lên án và phỉ báng sự có mặc của Bute trong chính phủ.
Rẽ vào Bute Street.
Bà Bute đã đi rồi.
Bute backhand gõ ngay tại chỗ.
Thuê Xe ở Argyll and Bute.
Lord Bute Mở trong cửa sổ mới.
Các điểm đến nổi tiếng tại Isle of Bute.
Xin chào, đây là Frank Bute ở Tuckerville.
Ông Bute.
Bạn quan tâm đến Isle of Bute?
John Stuart, Bá tước của Bute 26 tháng 5 1762-.
Địa chỉ: Số 47 Bute St, Prince Edward, Hong Kong.
Năm 1764, phần phía đông quận Granville trở thành quận Bute.
Quận được lập năm 1779 từ phần phía nam của quận Bute.
Bute tỏ ra không nổi tiếng đến mức anh ta cần có một vệ sĩ.
Đây là Martha Payne, 1 cô bé 9 tuổi người Scotland đang sống ở Argyll và Bute.
đi qua phố Bute.