Examples of using Butte in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Butte cho biết ông hy vọng
Butte College được thành lập năm 1968, là một trường cao đẳng cộng đồng ở Butte- Glenn Community College District nằm ở phía bắc California giữa các thị trấn của Chico,
Điều này là do giảm tương ứng 33% trong các mỏ Smith Ranch- Highland và Crow Butte ở Hoa Kỳ,
và Crested Butte là một trong những điểm nổi tiếng nhất.
Hình ảnh bạn đang xem được chụp vào năm 2012, butte gần nhất nằm ở bên trái và butte ở bên phải kia được biết tới với cái tên Mittens, trong khi Merrick Butte có thể được thấy chỉ ở xa hơn xíu về bên phải.
báo cáo là chồng của cô đã đánh đập cô khi họ đang cắm trại ở Red Butte Canyon, nằm về phía đông của Đại học Utah.
qua các thành phố Butte, Helena và Great Falls,
Montana khoảng 396 dặm( 637 km) qua các thành phố Butte, Helena và Great Falls,
Hình ảnh bạn đang xem được chụp vào năm 2012, butte gần nhất nằm ở bên trái
Hình ảnh bạn đang xem được chụp vào năm 2012, butte gần nhất nằm ở bên trái
Có hơn 100 người vẫn còn bị coi là mất tích ở Butte County và văn phòng cảnh sát trưởng đã nhận được hơn 1,500 lời yêu cầu xem xét tình trạng an toàn của cư dân trong quận.
qua các thành phố Butte, Helena và Great Falls,
Reuters dẫn lời cảnh sát trưởng quận Butte cho biết trong thông cáo trên mạng xã hội.
bà nói với tôi về việc bà chọn nghề cuối ở Butte Bergeyre:" Tôi học trường kế toán
Vua William I của Hà Lan xây dựng mô đất sư tử( Butte du Lion)
Khi Montana ban lệnh cấm cần sa vào năm 1927, tờ Butte Montana Standard đã trích lời từ một nhà lập pháp:“ Khi những công nhân hít những thứ này thì… hắn ta sẽ nghĩ hắn mới được bầu cử làm tổng thống của Mexico, và lúc đó chúng sẽ bắt đầu loại bỏ những đối thủ chính trị của chúng”.
Để nói rằng nó không tạo ra bất kỳ môi trường tác động ở tất cả sẽ thể gây hiểu nhầm, nhưng liệu những tác động có sức công phá, nó không xuất hiện mà họ đang có,“ Jim Kuipers, một nhà tư vấn khai thác báo cáo giám sát môi trường hiệu quảkỹ thuật có trụ sở tại Butte, Montana cho biết.
Khi đến đây, vùng có tên là" East Butte" năm 1852, gia đình định cư và tham gia vào việc tổ chức và dựng Trường East Butte, một tiệm tạp hóa( mở cửa năm 1886 và được dùng là bưu điện cho khu vực này) và một phòng họp, và đặt tên East Butte thành" Tigardville".
38 Hunkpapa Lakota gần Porcupine Butte Elk và hộ tống họ 5 dặm( 8,0 km)
giảm giờ làm việc đáng kể do cháy rừng ở Butte, Lake, Mendocino,