CABIN in English translation

cabin
khoang
phòng
nhà
buồng
căn nhà gỗ
khoang hành khách
nhà gỗ
căn nhà
túp lều
căn chòi
cab
taxi
xe
cabin
buồng
chiếc xe taxi
cabins
khoang
phòng
nhà
buồng
căn nhà gỗ
khoang hành khách
nhà gỗ
căn nhà
túp lều
căn chòi
cabs
taxi
xe
cabin
buồng
chiếc xe taxi

Examples of using Cabin in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tổng số cabin: 8.
Total number of cabins: 8|.
Giải pháp cabin thông minh.
Smart IT Cabin Solution.
Ngoài ra còn có một số cabin thích nghi cho hành khách khuyết tật.
There are also a number of cabins adapted for disabled passengers.
Tất cả các cabin có một phòng tắm có vòi sen và nhà vệ sinh.
All the cabins have a bathroom with shower and a toilet.
Geoffrey Wikner( B3 hoán cải với cabin chở 15 hành khách).
Geoffrey Wikner(B. III converted with a 15-passenger interior).
Đã đến lúc về cabin.
Now is the time for the cabin.
Chó được chào đón trong nhiều cabin.
Dogs welcome in some rooms.
Công tắc dimmer cho saloon và cabin đèn.
Dimmers for light switches in saloon and cockpit.
Anh gần như ngủ thiếp đi trước khi họ rời cabin.
She was almost sleeping before they even left the room.
Động vật cảnh vận chuyển trên cabin( PETC).
Passengers with animals in the cabin(PETC);
Robot- hàn dòng sản phẩm cabin.
Robot-welding product line of cabin.
Nhưng chúng ta không thể ngủ trong cabin ở đây.
But we can't sleep here in this booth.
Tại sao muốn làm cabin crew?
And why do you want to be Cabin Crew?
Tại sao muốn làm cabin crew?
Why do you want to be cabin crew?
Không khí sạch sau đó được giải phóng vào cabin.
The clean air is then released into the room.
Vì vậy, có thể điều khiển trực thăng từ bất kỳ cabin nào.
This enables control of the helicopter from any cockpit.
Dễ dàng Mở Cabin.
Easy to open cabinets.
Em đã giành vài đêm cùng anh trong cabin.
I stayed a couple of afternoons with him in the room.
Cuối cùng, chúng tôi quay về cabin.
Finally we return to the cabin.
Giới hạn chỉ một 1 trẻ em/ cabin.
Limited one child per cabin only.
Results: 6482, Time: 0.0255

Top dictionary queries

Vietnamese - English