Examples of using Cabos in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Los Cabos.
Sóng đập vào bờ biển Los Cabos, Mexico, ngày 14 tháng 9, 2014.
Hai thành phố được phục vụ bởi sân bay quốc tế Los Cabos.
Los Cabos và Tutum.
Cabos là Gnutella tập tin chia sẻ chương trình dựa trên LimeWire và mua lại.
Lên kế hoạch cho đám cưới điểm đến của bạn ở Los Cabos, Mexico?
Nghe nói cô ta đã tổ chức buổi quan hệ tập thể ở Los Cabos.
Theo bạn, lễ hội ẩm thực này đã đóng góp gì cho Los Cabos?
Hội nghị thượng đỉnh G20 năm 2012 được tổ chức tại Los Cabos, Mexico.
Hội nghị thượng đỉnh G20 năm 2012 được tổ chức tại Los Cabos, Mexico.
Mỗi người chia sẻ mong muốn đóng góp một cái gì đó cho Los Cabos.
Khu vực này được sử dụng rộng rãi trong quảng cáo khách sạn trong Los Cabos Corridor.
Hội nghị thượng đỉnh G20 năm 2012 được tổ chức tại Los Cabos, Mexico.
Các phòng tại Secrets Marquis Los Cabos là nơi lý tưởng cho các cặp vợ chồng.
Các nhà lãnh đạo có mặt tại Los Cabos để tham dự thượng định G20.
Los Cabos và Mazatlan.
Los Cabos gồm hai thị trấn:
Los Cabos vẫn sẽ luôn là điểm đến an toàn",
Los Cabos, Mexico là thành phố nguy hiểm nhất thế giới với tỷ lệ giết người là 111, 33 trên 100.000 người.
Los Cabos, Mexico là thành phố nguy hiểm nhất thế giới với tỷ lệ giết người là 111, 33 trên 100.000 người.