Examples of using Cabral in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kẻ đột kích đêm- Marcio Cabral, Brazil.
tôi không giống Cabral.
Tiếng Bồ Đào Nha là món quà của cha Cabral.
Facundo Cabral, ca sĩ người Argentina bị sát hại.
Anna Escobedo Cabral, Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ.
Kẻ đột kích bóng đêm- Marcio Cabral, Brazil.
Anna Escobedo Cabral, Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ.
Ca sĩ người Argentina, Facundo Cabral bị bắn chết.
Cô đổi tên nghệ danh từ Carla Regina thành Carla Cabral.
phong cách tại Cabral.
Bretas mở đầu vụ kiện chống lại Cabral, Messer và nhiều 60.
Cha Cabral chưa bao giờ quản lý nhiều hơn" bữa ăn arriga".
Bộ phim còn có sự tham gia của Phoebe Villamor và Mercedes Cabral.
Cha Cabral chưa bao giờ quản lý nhiều hơn" bữa ăn arriga".
Pedro Álvares Cabral đã được phái đến Ấn Độ hai năm trước đó và.
Pedro Álvares Cabral đã tới Brazil và tuyên bố nó thuộc về Bồ Đào Nha.
Năm 1996 UNESSCO tuyên bố Cabral là“ Sứ giả của hòa bình thế giới”.
Pedro Álvares Cabral đã được phái đến Ấn Độ hai năm trước đó và.
Cha Cabral chưa bao giờ nói được nhiều hơn là từ" Đội ơn Trời".
Rất trẻ, Titina Silla tham gia cuộc chiến tranh du kích do Amílcar Cabral lôi kéo.