Examples of using Caetano in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Brás sinh ra ở Brasópolis( trước đây là São Caetano da Vargem Grande),
Các cháu của ông bà José Alves thuộc về dòng họ Caetano con đã nói ở trên.
Các cháu của ông bà José Alves thuộc về dòng họ Caetano con đã nói ở trên.
Tuy Caetano cơ bản là một nhà chuyên chế,
Br- Ricardo Caetano Từ lâu,
Bên trong một cửa hàng súng ở Sao Caetano do Sul, Sao Paulo,
Nhạc sĩ Caetano Veloso, người cũng tham dự phiên điều trần, cũng chỉ trích chính sách về văn hóa của chính phủ Bolsonaro.
Nhiều người hy vọng Caetano sẽ làm cùn vài khía cạnh của chuyên chế Salazar và hiện đại hóa nền kinh tế đang phát triển.
Các nghệ sĩ hàng đầu của Brazil bao gồm các ngôi sao huyền thoại như Antonio Carlos Jobim, Caetano Veloso, Joao Gilberto
Almirao là thành viên toàn thời gian của Associação Profissionalizante BMF ở São Caetano do Sul, được huấn luyện bởi Katsuhito Nakaya người Nhật Bản.
Vì vậy, Caetano không có quyền phản đối khi Tomás
Báo cáo xuất bản một tuần trước khi Marcelo Caetano công du Anh để kỉ niệm tròn năm thứ 600 Liên minh Anh- Bồ Đào Nha.
Được xây dựng bởi kiến trúc sư nổi tiếng người Bồ Đào Nha, Manuel Caetano de Sousa,
mang lại giành chiến thắng trong trận đấu với São Caetano.
Hiện tại chúng ta đang có một con thú hoang đi lạc”, theo Paulo Caetano, tác giả của một tập sách về loài gấu, phát biểu trên radio.
Tướng Spinola dưới sự lãnh đạo của Thủ tướng Marcelo Caetano, người bị lật đổ và bị buộc phải lưu vong tại Brazil đã phải đầu hàng.
Sau khi Caetano kế nhiệm thủ tướng,
Caetano thúc đẩy phát triển kinh tế
Tướng Spinola dưới sự lãnh đạo của Thủ tướng Marcelo Caetano, người bị lật đổ và bị buộc phải lưu vong tại Brazil đã phải đầu hàng.
Tướng Spinola dưới sự lãnh đạo của Thủ tướng Marcelo Caetano, người bị lật đổ và bị buộc phải lưu vong tại Brazil đã phải đầu hàng.