CAFEIN in English translation

caffeine
cafein
cà phê

Examples of using Cafein in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không phải là loại cà phê Arabica hay Robusta quyết định đến hàm lượng cafein có trong tách cà phê của bạn đang uống mà….
It is not the type of Arabica or Robusta coffee that determines the amount of caffeine in your cup of coffee, but the variety of….
khó ngủ, ngay cả với lượng nhỏ cafein.
have difficulty sleeping even with small amounts of caffeine.
cả hai thường được gây ra bởi chất cafein trong những ổ ghi chất béo.
are trouble sleeping and dehydration, each of which are usually caused by the caffeine in these fat burners.
Đó là lý do vì sao tôi tự nguyện trở thành người nghiện cafein- tôi đã uống 70 cốc cà phê trong 7 ngày liền.
Is drinking this amount dangerous? That's why I decided recently to voluntarily get addicted to caffeine- I drank 70 cups of coffee in 7 days.
Cần thêm nhiều nghiên cứu nữa nhưng một số nghiên cứu đã chỉ ra mối liên quan giữa mất xương với cả cafein và phospho trong các loại đồ uống này.
While more research is needed, some studies have linked bone loss with both the caffeine and the phosphorous in these beverages.
Cậu là một con Pikachu biết nói, không có ký ức, bị nghiện cafein.
With no memories, who's addicted to caffeine. Okay, so you're a talking Pikachu.
Clo hoạt động bằng cách kích thích hệ thần kinh trung ương trong một cách tương tự như cafein, nhưng đó là thêm mạnh mẽ và còn kéo dài.
Clenbuterol works by stimulating the Central Nervous System in a similar way to caffeine, but it is more powerful and longer lasting.
bị nghiện cafein.
who's addicted to caffeine.
bị nghiện cafein.
who's addicted to caffeine.
cả hai thường được gây ra bởi chất cafein trong những ổ ghi chất béo.
are trouble sleeping and dehydration, both of which are typically caused by the caffeine in these fat burners.
Mục đích của thử nghiệm này rất đơn giản: làm thế nào để tận dụng tối đa lợi ích của cafein trước khi sự sụt giảm năng lượng xảy ra?
The aim of the experiment was simple: how can you make the most of that caffeinated high before the crash comes?
Nó nghĩ các chất chống oxy hóa catechin và cafein có trong trà xanh có thể có một vai trò trong việc giúp cơ thể đốt cháy nhiều calo hơn- đôi khi được gọi là đẩy nhanh sự trao đổi chất- mà có thể giúp giảm… Read More.
It is thought that the antioxidants catechins and caffeine in green tea may have a role in helping the body burn more calories- sometimes referred to as speeding up the metabolism- which can help weight loss.
Trước đó người ta tin rằng cafein mang lại các tác dụng tốt của cà phê,
It was previously believed that caffeine provided most of coffee's beneficial effects,
Nó nghĩ các chất chống oxy hóa catechin và cafein có trong trà xanh có thể có một vai trò trong việc giúp cơ thể đốt cháy nhiều calo hơn- đôi khi được gọi là đẩy nhanh sự trao đổi chất- mà có thể giúp giảm… Read More.
It's thought the antioxidants catechin and caffeine found in green tea may have a role in helping the body burn more calories- sometimes referred to as speeding up the metabolism- which can help weight loss.
Một điều cần lưu ý ở đây là cafein có thể xâm nhập vào cơ thể bạn qua da,
One thing to keep in mind here is that caffeine can actually enter your body through the skin, so if you have a sensitivity
Các chất như cafein, rượu, thực phẩm chiên
Substances like caffeine, alcohol, fried foods
Thực tế là Ganoderma lucidum có thể trì hoãn cái chết như là kết quả của quá liều của một chất kích thích trung tâm như cafein chứng tỏ cho thấy Ganoderma lucidum hoạt động trên hệ thần kinh trung ương bằng cách áp dụng một hiệu ứng ức chế.
The fact that Ganoderma lucidum can delay the death as the result of over-dosage of a central stimulant such as caffeine demonstrates shows that Ganoderma lucidum works on the central nervous system by applying an inhibitory effect.
những hợp chất tự nhiên trong thực phẩm như cafein.
naturally occurring compounds in foods such as caffeine.
Theo Viện Max Planck, phải mất gần 100 năm sau phát hiện của Runge trước khi các nhà khoa học tìm ra cách chiết xuất cafein từ cà phê mà vẫn có một loại đồ uống có vị hơi giống như thật.
According to the Max Planck Institute, it took almost another 100 years after Runge's discovery before scientists figured out how to extract caffeine from coffee and still have a beverage that tasted somewhat like the real thing.
tránh cafein vào ban đêm,
avoiding caffeine at night, avoiding smoking,
Results: 577, Time: 0.0181

Top dictionary queries

Vietnamese - English