Examples of using Caitlyn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghe nói em thích anh? Caitlyn.
Cũng không thấy Caitlyn đâu cả.
Chúng ta cần Caitlyn để tìm Caitlyn. Caitlyn bị bắt cóc.
Nhà xuất bản Atheneum/ Caitlyn Dlouhy Books.
Sau đó cô kết hôn với cựu vô địch Olympic Decathlon Caitlyn Jenner( sau đó được gọi là Bruce Jenner)
Nghiên cứu đồng tác giả Caitlyn Fuller bình luận rằng những phát hiện
Caitlyn Jenner, người đã từng kết hôn với vợ chồng Kardashian Kris Jenner đã bay đến Úc để tham gia chương trình.
Caitlyn Jenner là người phụ nữ chuyển giới, đã thúc đẩy
Chị sẽ không nhờ ai tình nguyện trông coi Carrie và Caitlyn, nhưng… Chị sẽ chuẩn bị cùng một thầy giáo dễ thương?
Carrie và Caitlyn làm động tác bật ngược suốt hai giờ,
đọc rất nhiều hộp thoại với Caitlyn, Vi, Jinx
luôn đi cùng Caitlyn mỗi khi cô nhận một vụ án.
Và bất cứ khi nào tôi cần một cuộc họp với ai đó mà tôi không thể có được, Caitlyn có thể lấy nó cho tôi, cô ấy nói thêm.
Bà ấy quả quyết đã rất bàng hoàng khi tôi chuyển giới thành Caitlyn, điều đó có nghĩa rằng trong tâm trí bà ấy chưa bao giờ chịu hiểu đầy đủ".
Khẩu súng trường hextech vắt qua vai Caitlyn đã được nạp đạn
Nhân sinh nhật thứ hai mươi mốt, cha mẹ Caitlyn tặng cô khẩu súng trường hextech được chế tạo tinh xảo.
cô nhổ xuống chân Caitlyn.
đổi tên từ Bruce thành Caitlyn và tiến hành phẫu thuật chuyển giới.
Và mẹ cô ấy trong hang nào đó ở phía bắc vùng núi. Được rồi, Icicle bắt Caitlyn.
truyền hình đêm khuya, Caitlyn Jenner, Công chúa Charlotte,