Examples of using Cajun in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ngửi mùi thơm nức mũi của các món ăn Cajun/ Creole và“ chơi cùng” một ban nhạc Cajun và Zydeco.
đó là lý do tại sao bayou được kết hợp với nền văn hoá Cajun.
nhịp điệu và blues, Cajun và zydeco, funk,
người Canada gốc Đông Nam Quebec và Cajun ở miền nam Louisiana,
cặp vợ chồng gốc Do Thái( Ashekenazi), Cajun, hoặc Ailen Châu Âu Trung ương có thể mang mầm bệnh Tay- Sachs;
cặp vợ chồng gốc Do Thái( Ashekenazi), Cajun, hoặc Ailen Châu Âu Trung ương có thể mang mầm bệnh Tay- Sachs;
Kiểu Cajun.
Vậy Cajun là gì?
C3. Khoai Tây Cajun.
Cajun hả?
Lão già Cajun ơi!
Cajun để chỉ thằng ngu.
Món cá bơn kiểu Cajun.
Anh sẽ lấy ít đậu Cajun.
Tuyệt vời cajun thực phẩm.
Thích Cajun thực phẩm rất nhiều!
Bài tiếp theo Cajun là gì?
Một gã lực lưỡng, Cajun?
Louisiana. Nửa dòng máu Cajun.
Khoai chiên Cajun kèm tiêu à?