Examples of using Callaway in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lễ hội mùa xuân tại vườn Callaway.
Tên thật/ tên đầy đủ: Thomas DeCarlo Callaway.
Con số này phải được thêm vào Handicap Callaway dự kiến.
Ông Callaway và luật sư của ông không thể đến ngay sáng thứ Bảy.
Callaway chuẩn bị ra mắt mẫu bóng golf Chrome Soft X with Triple Track.
Patricia Callaway.
Áp dụng Handicap Callaway đã điều chỉnh cho Điểm" Gross" để có được" Net".
Taylor Made hoặc Callaway.
và Chicopee( Callaway) ở Massachusetts.
Bây giờ hãy nghĩ đến một số nhãn hiệu- Heinz, Callaway, Levi, Fisher- Price.
Áp dụng Callaway Handicap đã điều chỉnh cho điểm" Tổng thô" để lấy điểm" Net".
Một nhân chứng cho biết cảnh ở Callaway, Florida, giống như một khu vực chiến tranh.
Ông Callaway và luật sư của ông không thể đến ngay sáng thứ Bảy.
Nữ nghị sĩ Suzanne Bonamici và Thị trưởng Steve Callaway của Hillsboro đã đưa ra những nhận xét.
CeeLo Green( Thomas DeCarlo Callaway), ca sĩ- nhạc sĩ, rapper, nhà sản xuất thu âm và diễn viên.
Tuy nhiên, Callaway cho biết những phát hiện này còn đảm bảo hơn nữa, điều tra nghiêm ngặt hơn.
Thế nên cho tới thời điểm này, Handicap Callaway của Dũng là 1/ 2 của 6 bằng" 3".
Đồng thời tiền lãi từ các câu lạc bộ cho phép Callaway đầu tư nhiều hơn và marketing và phát triển sản phẩm.
Ông Callaway đã nói chuyện với WSAV
Cha Callaway nhìn tôi nói:“ Xin lỗi,