Examples of using Calvert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đã trở lại Tổng Giáo Phận và cử hành Thánh Lễ đầu tiên vào ngày 15 tháng Chín năm 1845 với 100 học sinh để kỷ niệm việc khai mở cái được gọi là Calvert Hall College High School,
Chào cô Calvert.
Chào cô Calvert.
Đặc vụ Bill Calvert.
Casey calvert, thơm thiếu niên.
Hình ảnh: Jonathan Calvert.
Casey calvert văn phòng giới tính.
Cô là Rosalee Calvert? Vâng?
Cô là Rosalee Calvert? Vâng.
Chào cô Calvert.- Chào.
Bà Calvert, tôi là Brock Lovett.
Bà Calvert, tôi là Brock Lovett.
Casey calvert- nghịch ngợm văn phòng.
Calvert, anh và Reid lo phía tây.
Turnbull tấn công Calvert ngay ngày hôm sau.
Frank Calvert là một người tin như thế.
Calvert DeForest, diễn viên người Mỹ s.
Không có kết quả nào cho“ eddie calvert”.
Alexander Calvert Jack Vắng mặt Khách mời Chính.
Báo Reid và Calvert chúng ta đã tìm ra hắn.