Examples of using Camacho in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lãnh đạo phe đối lập Luis Fernando Camacho.
Văn hóa của Madrid là tinh thần Juanito và Camacho.
Macho” Camacho qua đời sau khi bị bắn ở Puerto Rico.
Thừa kế từ bố mẹ cô ta. Chủ là Julia Camacho.
Hector Camacho sau khi bị bắn.
Thừa kế từ bố mẹ cô ta. Chủ là Julia Camacho.
Anh trai Maximino Ávila Camacho là một nhân vật nổi bật hơn.
Macho” Camacho qua đời sau khi bị bắn ở Puerto Rico.
Cựu vô địch quyền anh thế giới Hector'' Macho'' Camacho.
Macho” Camacho qua đời sau khi bị bắn ở Puerto Rico.
Cựu vô địch quyền anh thế giới Hector'' Macho'' Camacho.
David Camacho, Giáo sư Trường Đại học Autonomous Madrid( Tây Ban Nha).
Cầu thủ bóng chày Mỹ Ernie Camacho đã sinh 1. tháng hai 1955.
Bé là đứa con thứ hai của bà Camille Dalura và chồng là Florante Camacho.
Fran- Nicole Camacho là Cán bộ Certification GCEC mới.
Luis Rosales Camacho( 1910- 1992), nhà thơ
Bà Camacho khẳng định bà từ chối mua giấy vệ sinh trên thị trường chợ đen.
Camacho sinh ra tại Bayamon,
Nữ phát ngôn cơ quan khẩn cấp Carmen Camacho cho biết không có ai bị thương nghiêm trọng.
Bé gái này là đứa con thứ 2 của gia đình cô Dalura và anh Florante Camacho.