Examples of using Canalys in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Canalys Apple đã ship hơn 7 triệu chiếc Apple Watch.
Theo Canalys và Counterpoint, ước tính lô hàng quý 3 là 66,8 triệu chiếc.
Canalys: Xiaomi vẫn đứng đầu tại Ấn Độ trong quý thứ 8 liên tiếp.
Trong số 56 quốc gia Canalys theo dõi, Android dẫn đầu 35 thị trường.
Nghiên cứu thị trường đến từ Canalys, một công ty có trụ sở tại Singapore.
Canalys lưu ý rằng Samsung dường như không quan tâm đến việc họ kiếm được bao nhiêu tiền.
Theo Canalys, Xiaomi xếp thứ 4 trên toàn cầu về số lượng smartphone xuất xưởng trong Quý 2/ 2019.
Canalys nói rằng mức sụt giảm thấp hơn dự báo là do sự xuất hiện của loạt iPhone 11 mới.
mức thấp nhất từng ghi nhận bởi Canalys.
Theo Canalys, Xiaomi xếp trong top 5 tại hơn 40 quốc gia
Hãng phân tích Canalys dự đoán thị trường loa thông minh toàn cầu sẽ đạt 100 triệu chiếc vào cuối năm 2018.
Android đã trở thành nền tảng đứng đầu trong số các thiết bị xuất xưởng kể từ quý 4/ 2010, theo Canalys.
Canalys dự báo đến năm 2023, mỗi gia đình Trung Quốc sẽ sở hữu trung bình 7 thiết bị gia dụng thông minh.
Apple chưa bao giờ giành vị trí đầu bảng tại Trung Quốc nhưng theo Canalys, iPhone 6 đã lật ngược tình thế.
vẫn còn dùng 2G, theo hãng nghiên cứu Canalys.
theo Canalys.
Theo như Canalys, các thiết bị điện thoại của Huawei tại Châu Âu tăng 38,6% trong quý đầu tiên của năm 2018.
Sự sụt giảm thậm chí còn có thể tăng cao hơn nếu không có sự xuất hiện của loạt iPhone 11 mới, Canalys cho biết.
báo cáo mới nhất từ Canalys chứng tỏ điều này.
Theo Canalys, Xiaomi đã xếp hạng top năm tại hơn 40 quốc gia và khu vực về các lô hàng điện thoại thông minh.