Examples of using Cand in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thuật CAND.
CAND Người trẻ hãy cố gắng làm cho thế giới tốt đẹp hơn.
Thống của CAND.
Truyền thống CAND.
Tước danh hiệu CAND.
Các bạn CAND.
Cách mạng công nghệ, CAND.
Báo CAND tổ chức gặp mặt cộng tác viên tại miền Trung.
Thể thao CAND.
phát hiện được và với hack này bạn CAND thêm đá quý unlmited,
Đảng bộ, chính quyền huyện Cần Giuộc trân trọng sự hỗ trợ quý báu, nghĩa tình của các đồng chí lãnh đạo, các DN, nhà hảo tâm và Báo CAND đối với các hộ gia đình chính sách của địa phương mỗi dịp Tết đến Xuân về.
Lực lượng Quản lý xuất nhập cảnh Công an nhân dân( CAND) là một lực lượng của ngành Công an,
nhận được sự giúp đỡ, phối hợp của lực lượng CAND trong quá trình xây dựng
điều trị bệnh lý thường gặp này đến cán bộ trong hệ thống y tế thuộc lực lượng CAND.
các nhà hảo tâm đồng hành cùng Báo CAND đến với đồng bào Chăm ở TP Hồ Chí Minh.
Ảnh: thao. cand. y.
Cand ra mắt Explorer tôi instalat.
Cand một INSERT báo chí thường thấy.
Cand làm videotutorial về chỉnh sửa video?
Cand giữ màu cho moren hơn 5 năm.