Examples of using Cannes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hội hè bắt đầu ở Cannes.
Trở về Cannes.
Vé đi Cannes.
Thành phố Cannes.
Bài kế trước 5 lý do tuyệt vời để đến Cannes.
Tối nay anh sẽ đi Cannes ư?
Chắc chắn bạn nên đi chuyến du thuyền Cannes- St Tropez!
Lộng lẫy như Kirsten Dunst tại Cannes 2012.
Các hãng hàng không lớn đang khai thác vé máy bay đi Cannes.
It Follows là bộ phim Tâm lý- Kinh dị của đạo diễn David Robert Mitchell, lần đầu được công chiếu tại Cannes vào tháng 5 năm 2014.
Lúc đó, nó đánh dấu sự trở lại Cannes của các hãng phim lớn và Jim một lần nữa thể hiện lòng trung thành của mình với liên hoan phim.”.
Tổng thống Obama đến Cannes với mối ưu tư về vấn đề nợ nần của Châu Âu.
Khi đến Cannes và chứng kiến các cầu thủ chuyên nghiệp tập luyện, tôi đã tự nhủ mình cũng muốn như thế.
Thị trưởng thành phố Cannes ở miền nam nước Pháp cấm loại áo bơi che phủ toàn thân vẫn được gọi là" burkinis" trên bãi biển, với lý do quan ngại trật tự công cộng.
Bất kỳ bộ phim nào muốn cạnh tranh trong Liên hoan phim Cannes sẽ phải cam kết được phân phối trong các rạp chiếu phim của Pháp.”.
Thị trưởng thành phố Cannes ở miền nam nước Pháp vừa ra lệnh cấm mặc“ burkini”- đồ bơi che kín người ở bãi biển.
Khách sạn này cách thành phố Cannes 7 km, và là điểm khởi đầu hoàn hảo để du khách khám phá khu vực Riviera của Pháp.
Tất cả họ theo cách nào đó đã giúp Cannes trở thành
Hotel Montaigne& Spa nằm ở trung tâm thành phố Cannes, chỉ cách lối tản bộ La Croisette 5 phút đi bộ.
Tôi vô cùng phấn khích khi được trở lại Cannes đặc biệt với bộ phim Hands of Stone mà tôi rất tự hào.