Examples of using Cap in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cap là gì.
Cap và Hat.
Cap và Hat!
Loại bỏ cap.
Rồi Tony nói Cap đứng lại.
Hãy nghĩ đến hệ thống Cap and Trade.
Chuyển đến thuyền ngày để đi đến khu vực Cap La.
Vội vã đi Cap Haitien.
Vì vậy mũi đất đó mới có tên là Cap of Good Hope, Hảo Vọng giác.
Giới hạn lãi suất tối đa trả gọi là cap.
Cần một cái cap.
Không phải vì ta hâm mộ Cap.
GLass chai với cap.
Cần một cái cap.
Giới hạn lãi suất tối đa trả gọi là cap.
Mẫu số: End Cap.
Mật khẩu WiFi là:" liu de hua cap it cap ji be ancua".
Chuyển Đến từ: Tailcap( Tail- cap).
Chuyến bay đến Cap Haitien.
( 1) Kết thúc Cap.