Examples of using Capacity in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
InfraStruxure Capacity, InfraStruxure Change- dành cho việc lền kế hoạch và đánh giá;
tại châu Phi( African Risk Capacity, gọi tắt là ARC).
Ý định của Thánh Đoàn là làm tăng thêm năng lực tự tại( capacity for freedom)
Một cơ chế được gọi là Effect Capacity quản lý số lượng magick spell và kỹ năng đặc biệt có thể được thực hiện cùng một lúc; tất cả những magick mạnh nhất đều sử dụng sạch lượng effect capacity này, nghĩa là một khi người chơi tung ra một trong những magick mạnh nhất trong game thì những hành động khác đều phải chờ tới sau khi toàn bộ quá trình thực hiện phép thuật này kết thúc.
Ý định của Thánh Đoàn là làm tăng thêm năng lực tự tại( capacity for freedom)
African Women Educationalists Swaziland( FAWESWA), chương trình Developing the Capacity of Support Programs and Caregivers
Bà là thành viên của SCAR Capacity Building, Education and Training( CBET)
việc triển khai các giải pháp an toàn có thể làm tăng capacity cho Bitcoin.
MAXIMUM OUTPUT CAPACITY( SHEETS) Lên đến 100 tờ.
MAXIMUM OUTPUT CAPACITY( SHEETS) Lên đến 150 tờ.
Seating capacity Người.
Ngồi Capacity Bốn.
Capacity- Khả năng.
Seating capacity Người.
Seating capacity Người.
Capacity: 25 tấn.
Load capacity là gì?
Trung tâm mua sắm Capacity.
Ngân hàng điện High Capacity.
Contractual capacity nghĩa là gì?